Ngành công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin, viết tắt CNTT, (tiếng Anh: Information Technology hay là IT) là ngành ứng dụng công nghệ quản lý và xử lý thông tin

Ngành công nghệ thông tin

Chức năng và vai trò Ngành công nghệ thông tin

CNTT là ngành sử dụng máy tính và phần mềm máy tính để chuyển đổi, lưu trữ, bảo vệ, xử lý, truyền, và thu thập thông tin. Người làm việc trong ngành này thường được gọi là dân CNTT (IT specialist) hoặc cố vấn quy trình doanh nghiệp (Business Process Consultant)

Ở Việt Nam: Khái niệm CNTT được hiểu và định nghĩa trong nghị quyết Chính phủ 49/CP kí ngày 04/08/1993: Công nghệ thông tin là tập hợp các phương pháp khoa học, các phương tiện và công cụ kĩ thuật hiện đại - chủ yếu là kĩ thuật máy tính và viễn thông - nhằm tổ chức khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên thông tin rất phong phú và tiềm năng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người và xã hội.

Trong hệ thống giáo dục Tây phương, CNTT đã được chính thức tích hợp vào chương trình học phổ thông. Người ta đã nhanh chóng nhận ra rằng nội dung về CNTT đã có ích cho tất cả các môn học khác.

Với sự ra đời của Internet mà các kết nối băng tần rộng tới tất cả các trường học, áp dụng của kiến thức, kỹ năng và hiểu biết về CNTT trong các môn học đã trở thành hiện thực.

Một đố đặc điểm công việc của ngành công nghệ thông tin

Lập trình (thao khảo thêm trong bài giới thiệu về ngành Phát triển phần mềm): Công việc chính của lập trình viên là sử dụng những công cụ và ngôn ngữ lập trình để phân tích, thiết kế, tạo ra những phần mềm, website, trò chơi cung cấp cho thị trường. Đây là nghề đang phát triển mạnh ở nước ta và được nhiều bạn trẻ quan tâm. Các công ty phần mềm nghiên cứu, xây dựng, phát triển và cung cấp các phần mềm, các ứng dụng xây dựng website, games v.v… cho thị trường là điểm đến của các lập trình viên.

Chế tạo, lắp ráp và sửa chữa phần cứng: Những người làm trong lĩnh vực này có khả năng chế tạo, sửa chữa hay lắp ráp, lắp đặt các thiết bị, linh kiện của máy tính như ổ cứng, bo mạch, bộ vi xử lý. Các công ty sản xuất, lắp ráp và sửa chữa thiết bị phần cứng đang hứa hẹn một nền công nghiệp hùng mạnh trong tương lai.

Thiết kế giải pháp tích hợp: Công việc này đòi hỏi các chuyên gia phải am hiểu cả phần cứng và phần mềm, có khả năng thiết kế các giải pháp trọn gói cho một công ty, tổ chức về cả phần cứng lẫn phần mềm, dựa trên yêu cầu cụ thể. Họ làm nhiệm vụ tại các công ty cung cấp giải pháp tích hợp hiện đang trên đà phát triển tại Việt Nam.

Quản trị hệ thông và an ninh mạng: Ngày nay, hầu hết các công ty, doanh nghiệp, tổ chức đều có hệ thống máy vi tính kết nối mạng. Người làm công tác quản trị hệ thống và an ninh mạng có nhiệm vụ bảo đảm cho hệ thống vận hành suôn sẻ, giải quyết trục trặc khi hệ thông gặp sự cố, đảm bảo an toàn và bảo mật cho dữ liệu. Trong lĩnh vực này, bạn sẽ làm việc tại các công ty cung cấp giải pháp về mạng và an ninh mạng, các cơ quan, doanh nghiệp v.v…

 

Phẩm chất và kỹ năng cần thiết để có thể theo ngành công nghệ thông tin:

- Thông minh và có óc sáng tạo
- Khả năng làm việc dưới áp lực lớn
- Kiên trì, nhẫn nại.
- Tính chính xác trong công việc
- Ham học hỏi, trau dồi kiến thức
- Khả năng làm việc theo nhóm
- Trình độ ngoại ngữ (để tiếp cận kho tàng phong phú về CNTT từ các nguồi sách điện tử và Internet)
Và quan trọng nhất là niềm đammê với CNT

Một số địa chỉ đào tạo

Nếu bạn muốn theo học ngành CNTT, có rất nhiều địa chỉ để bạn lựa chọn: Khoa Công nghệ thông tin của trường ĐH Bách khoa Hà Nội, trường ĐH Bách khoa TP.HCM, trường ĐH Khoa học tự nhiên Hà Nội và TP.HCM, trường ĐH Công nghệ (ĐHQG Hà Nội) v.v…và rất nhiều trường ĐH, CĐ khác.

Bạn cũng có thể học công nghệ thông tin ở các trung tâm nổi tiếng chuyên đào tạo CNTT như HanoiCTT, SaigonCTT, công ty IPMAC, trung tâm in học Trí Việt (VnPro), trung tâm đào tạo lập trình viên quốc tế Aptech ở Hà Nội và TP.HCM v.v…

.Tin học có khác Công nghệ thông tin?

Đối với ngành CNTT, đã có nhiều bạn đọc gửi e-mail về thắc mắc ngành Tin học và CNTT khác nhau như thế nào, tại sao có trường đào tạo ngành Tin học, có trường đào tạo ngành CNTT? Bằng kỹ sư CNTT và bằng cử nhân CNTT khác nhau ra sao?

TS Quách Tuấn Ngọc đã trả lời cho những thắc mắc này như sau:

Về thuật ngữ, Tin học được dịch từ Informatique (tiếng Pháp) là tên chuyên ngành được phổ biến từ những năm 1970 đến 1990. Tiếng Anh thì vẫn dùng phổ biến là Computer Science.

Khoảng năm 1990, thế giới phổ biến dùng CNTT, dịch từ Information Technology.

Đến năm 2000, thế giới lại dùng là ICT (Information and Communication Technology), cho thấy sự hội tụ giữa Tin học và Viễn thông.

Hiện nay, ở Việt Nam, các trường có nơi gọi là khoa Tin học, có nơi gọi là Khoa CNTT, nhưng về nội hàm thì không khác biệt.

Các trường đại học kỹ thuật hệ 5 năm như ĐHBK thì bằng tốt nghiệp mang tên bằng kỹ sư.

Các trường khác đào tạo hệ 4 năm như ĐH Công nghệ... thì bằng tốt nghiệp gọi là bằng cử nhân.



 

THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ Ngành Công nghệ thông tin

Nội dung do bạn đọc đóng góp cho Ngành Công nghệ thông tin

Bạn muốn đóng góp nội dung cho Ngành Công nghệ thông tin, bấm vào đây.

Đóng góp nội dung

Video clip liên quan Ngành Công nghệ thông tin

Chuyện lương khủng của ngành IT - Nguồn Toidicodao - Phạm Huy Hoàng (Video clip)

Con đường phát triển (career path) sự nghiệp của lập trình viên - Nguồn Toidicodedao - Phạm Huy Hoàng (Video clip)

Công việc thường ngày của lập trình viên - Nguồn Toidicodedao - Phạm Huy Hoàng (Video clip)

Tôi đã thành lập trình viên như thế nào - Nguồn Toidicodedao - Phạm Huy Hoàng (Video clip)

Các trường có đào tạo Ngành Công nghệ thông tin

  • Học viện công nghệ bưu chính viễn thông (cơ sở 2) - BVS (Hệ Đại học)
  • Học viện công nghệ bưu chính viễn thông - BVH (Hệ Đại học)
  • Học viện KỸ THUẬT MẬT MÃ - KMA (Hệ Đại học)
  • Học viện quản lý giáo dục - HVQ (Hệ Đại học)
  • Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN) (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Thành Đông (*) - DDB (Hệ Đại học)
  • Trường đại học công nghệ Đông Á(*) - DDA (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Công Nghiệp Thực Phẩm tp.hcm DCT (Hệ Đại học)
  • Trường đại học công nghệ và quản lý Hữu Nghị(*) - DCQ (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học công nghiệp Hà Nội - DCN (Hệ Đại học)
  • Trường đại học dân lập Cửu Long (*) DCL (Hệ Đại học)
  • Trường đại học công nghệ Đồng Nai - DCD (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Chu Văn An (*) - DCA (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Bạc Liêu DBL (Hệ Đại học)
  • Trường đại học quốc tế Bắc Hà (*)- DBH (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Bình Dương - DBD (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Đông Á(*) DAD (Hệ Đại học)
  • Đại học bách khoa Hà Nội - BKA (Hệ Đại học)
  • Phân hiệu đại học huế tại Quảng Trị (ĐH Huế) DHQ (Hệ Đại học)
  • Trường đại học dân lập Hải Phòng (*) - DHP (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Sư Phạm ( ĐH Đà Nẵng) DDS (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Đại Nam - DDN (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học công nghiệp Quảng Ninh - DDM (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học Điện lực - DDL (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng) DDK (Hệ Đại học)
  • Trường đại học nam Cần Thơ(*) DNC (Hệ Đại học)
  • Trường đại học tài nguyên và môi trường Hà Nội - DMT (Hệ Đại học)
  • Trường đại học dân lập Lạc Hồng (*) - DLH (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học Hải Dương - DKT (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp - DKK (Hệ Đại học)
  • Trường đại học kinh tế - kỹ thuật Bình Dương (*)- DKB (Hệ Đại học)
  • Trường đại học khoa học(ĐH Huế) DHT (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Thăng Long (*) - DTL (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Hoa Sen- DTH (Hệ Đại học)
  • rường đại học công nghệ thông tin và truyền thông (ĐH Thái Nguyên) - DTC (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Thái Bình - DTB (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Thành Tây (*) - DTA (Hệ Đại học)
  • Trường đại học công nghệ Sài Gòn (*) DSG (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Quảng Nam - DQU (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Quang Trung (*) - DQT (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học)
  • Trường đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội (*) - DQK (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Quảng Bình DQB (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Phú Yên DPY (Hệ Đại học)
  • Trường đại học dân lập Phú Xuân (*) - DPX (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Phan Thiết (*) DPT (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Phạm Văn Đồng - DPQ (Hệ Đại học)
  • Trường đại học dân lập Phương Đông (*) - DPD (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học giao thông vận tải (cơ sở phía Bắc) - GHA (Hệ Đại học)
  • Trường đại học FPT (*)- FPT (Hệ Đại học)
  • Trường đại học tài chính - ngân hàng Hà Nội (*) - FBU (Hệ Đại học)
  • Trường đại học YERSIN Đà Lạt (*) - DYD (Hệ Đại học)
  • Trường đại học công nghệ Vạn Xuân (*) -DVX (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Trà Vinh - DVT (Hệ Đại học)
  • Trường đại học dân lập Văn Lang - DVL (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Việt Bắc (*) - DVB (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM DTM (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học LÂM NGHIỆP (phía Bắc) - LNH (Hệ Đại học)
  • Trường đại học kiến trúc Đà Nẵng(*) - KTD (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học kiến trúc Hà Nội - KTA (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học kinh tế quốc dân - KHA (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM HUI (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học HÀ TĨNH - HHT (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học hàng hải Việt Nam - HHA (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học Hồng Đức - HDT (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Giao Thông Vận Tải TP.HCM GTS (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải - GTA (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Giao Thông Vận Tải - cơ sở ii phía nam GSA (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Nguyễn Trãi (*) - NTU (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*) NTT (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Nông Lâm TP.HCM NLS (Hệ Đại học)
  • phân hiêu ĐH Nông Lâm TP.HCM tại Gia Lai - NLG (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học Hà Nội - NHF (Hệ Đại học)
  • Viện đại học mở Hà Nội - MHN (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học mỏ địa chất - MDA (Hệ Đại học)
  • Trường đại học mở Tp.HCM - MBS (Hệ Đại học)
  • Trường đại học sư phạm kỹ thuật Hưng Yên - SKH (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Sài Gòn - SGD (Hệ Đại học)
  • Trường đại học sao đỏ - SDU (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQG TP.HCM) QST (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Quốc Tế ( ĐHQG TP.HCM) QSQ (Hệ Đại học)
  • Hệ đại học chính quy Trường đại học Công Nghệ Thông Tin (ĐHQG-TP.HCM) QSC (Hệ Đại học)
  • Trường đại học công nghệ (ĐHQG Hà Nội) - QHI (Hệ Đại học)
  • Trường đại học thủy lợi (cơ sở 2) - TLS (Hệ Đại học)
  • Trường đại học thủy lợi - TLA (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học Kiên Giang ( TKG ) (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học HÙNG VƯƠNG - THV (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học Hải Phòng - THP (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Đà Lạt TDL (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Thành Đô (*)- TDD (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Cần Thơ TCT (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Thái Bình Dương (*) - TBD (Hệ Đại học)
  • Trường đại học An Giang TAG (Hệ Đại học)
  • Trường đại học sư phạm TP.HCM - SPS (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM - SPK (Hệ Đại học)
  • Trường đại học sư phạm Hà Nội - SPH (Hệ Đại học)
  • Trường đại học sư phạm Hà Nội 2 - SP2 (Hệ Đại học)
  • Trường đại học sư phạm kỹ thuật Vinh - SKV (Hệ Đại học)
  • Trường đại học xây dựng - XDA (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học công nghiệp Việt Trì - VUI (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long - VLU (Hệ Đại học)
  • Trường Đại học công nghiệp Việt - Hung - VHD (Hệ Đại học)
  • Hệ đại học chính quy - Trường đại học Việt Đức (VGU) (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Kinh Bắc - UKB (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Tây Nguyên - TTN (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Tiền Giang - TTG (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Nha Trang - TSN (Hệ Đại học)
  • Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kontum ( ĐH Đà Nẵng) DDP (Hệ Đại học)
  • Trường HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ (hệ Dân sự) - DQH (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Tây Bắc - TTB (Hệ Đại học)
  • Trường đại học thông tin liên lạc (trường sĩ quan thông tin) (hệ Dân sự) - TCU (Hệ Đại học)
  • Trường đại học sư phạm kỹ thuật Nam Định - SKN (Hệ Đại học)
  • Trường đại học kinh tế -tài chính TP.HCM(*) - KTC (Hệ Đại học)
  • Tuyển sinh hệ Đại học chính quy Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN) (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Lương Thế Vinh (*) - DTV (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Tây Đô (*) - DTD (Hệ Đại học)
  • Trường đại học ngoại ngữ - tin học TP.HCM (*) - DNT (Hệ Đại học)
  • Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*) DKC (Hệ Đại học)
  • Trường đại học dân lập Đông Đô (*) - DDD (Hệ Đại học)
  • Trường đại học cộng nghiệp Vinh (*) - DCV (Hệ Đại học)
  • Trường Trường đại học Hòa Bình - Hà Nội (*) - HBU (Hệ Đại học)
  • " Tuyển sinh Hệ đại học vừa làm vừa học Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM - SPK (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Văn Hiến (*) - VHU (Hệ Đại học)
  • Trường đại học quốc tế Hồng Bàng (*) - DHB (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Bà rịa Vũng Tàu- DBV (Hệ Đại học)
  • Trường đh quốc tế RMIT Việt Nam - RMU (Hệ Đại học)
  • Trường đại học Bình Dương - DBD (Hệ Cao đẳng)
  • Trường đại học Tôn Đức Thắng - DTT (Hệ Cao đẳng)
  • TRƯỜNG CAO ĐẲNG SÀI GÒN GIA ĐỊNH - SGC (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng công nghiệp Tuy Hòa - CCP (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng nghề Yên Bái - CDD1302 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng Nghề Vĩnh Phúc - CDD1601 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng nghề số 2-BQP - CDT1604 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng nghề Cơ khí nông nghiệp - CDT1602 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng cộng đồng Vĩnh Long (D57) (Hệ Cao đẳng)
  • TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - TÀI CHÍNH VĨNH LONG - CDD5704 (Hệ Cao đẳng)
  • TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ TRÀ VINH - CDD5801 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng Nông Lâm Thanh Hóa - CNL (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa - CDD2801 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng cơ khí luyện kim- CKL (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng Sơn La - CDD1402 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Sơn La - CDD1401 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng công nghiệp và xây dựng - CCX (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc - Quảng Ngãi - CDT3503 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất - CĐT3501 (Hệ Cao đẳng)
  • TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢNG NAM - CDD3403 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng công nghiệp thực phẩm - CTP (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng công nghiệp Quốc Phòng - QPH (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng Hoan Châu (*) - CNA (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng công nghiệp Nam Định - CND (Hệ Cao đẳng)
  • - Trường cao đẳng công nghệ và kinh tế Bảo Lộc CBL (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng kinh tế - kỹ thuật Lâm Đồng- CKZ (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng Nghề Đà Lạt - CDD4201 (Hệ Cao đẳng)
  • Cao đẳng nghề Nha Trang - CĐĐ4101 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng công nghiệp Hưng Yên- CCY (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng nghề Việt - Đức Hà Tĩnh - CDD3003 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng phát thanh - truyền hình I - CPT (Hệ Cao đẳng)
  • Cao đẳng nghề Gia Lai - CDD3801 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng nghề Đồng Tháp - CDD5001 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng cộng đồng Đồng Tháp (D50) (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai ( Tên tiếng anh: Dongnai College of High Technology – DCoHT) - CDD4805 (Hệ Cao đẳng)
  • TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT ĐẮK LẮK - CDD4002 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng nghề Thanh niên dân tộc Tây Nguyên - CĐĐ4001 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng cộng đồng Cà Mau (D61) (Hệ Cao đẳng)
  • TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ BÌNH PHƯỚC - CDD4301 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng công nghiệp cao su - CSC (Hệ Cao đẳng)
  • TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGOẠI NGỮ - CÔNG NGHỆ VIỆT NHẬT - CNC (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc Ninh - CDD1902 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng nghề Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh - CDT-1901 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng thuỷ sản - CSB (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng kỹ thuật công nghiệp (Bắc Giang) - CCE (Hệ Cao đẳng)
  • TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ BÀ RỊA - VŨNG TÀU - CĐĐ5203 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng kinh tế - kỹ thuật Cần Thơ - CEC (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ - CDD5501 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng hàng hải I - CHH (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng Cơ điện và Công nghệ thực phẩm Hà Nội - CDT0122 (Hệ Cao đẳng)
  • Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản - CĐT0309 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng cộng đồng Hải Phòng - D03 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng công nghệ thông tin hữu nghị Việt - Hàn - CHV (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng lương thực thực phẩm - CLT (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng giao thông vận tải II - CGD (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng phương đông - Đà Nẵng(*) - CPN (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng An - CDD4402 (Hệ Cao đẳng)
  • TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ NÔNG LÂM NAM BỘ - CĐT4403 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao Đẳng nghề Công nghệ và kinh tế Hà Nội - CDD0121 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội - CDT0124 (Hệ Cao đẳng)
  • Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội - CDD0120 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng kinh tế - kỹ thuật trung ương - CTW (Hệ Cao đẳng)
  • Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội - CDD0101 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng công nghệ Hà Nội (*) - CNH (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng cộng đồng Hà Nội- CHN (Hệ Cao đẳng)
  • Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội - HTT (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng kinh tế - kỹ thuật TP.HCM - CPL (Hệ Cao đẳng)
  • TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ SÀI GÒN - CDD6401 (Hệ Cao đẳng)
  • TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - CĐĐ0201 (Hệ Cao đẳng)
  • Trường CĐ BC công nghệ và quản trị doanh nghiệp - CBC (Hệ Cao đẳng)
  • Trường cao đẳng kinh tế - kỹ thuật VINATEX TP.HCM - CCS (Hệ Cao đẳng)
  • TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ NGHỆ II - CDT0202 (Hệ Cao đẳng)
  • TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ HOA SEN - CDD0402 (Hệ Cao đẳng)
Tuyển sinh
ĐẠI HỌC
Ngành Công nghệ thông tin
Bạn ơi! Đăng nhập để comment bài này.Đăng nhập

Tìm hiểu NGÀNH NGHỀ

Tìm hiểu và chọn ngành nghề phù hợp

Tìm hiểu các ngành nghề Khoa học hướng nghiệp

Công cụ hỗ trợ

Các công cụ hỗ trợ cho quá trình hướng nghiệp, tuyển sinh

Trắc nghiệm Hướng nghiệp Thông tin tuyển sinh

Học nghề sau lớp 9

Dành cho hs không còn con đường nào khác ngoài học nghề

Đăng ký Học nghề Xét tuyển nghề từ THCS (hết lớp 9) Học bổ túc