Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học Đà Lạt TDL

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường TDL

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT quốc gia (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên);
- Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp (trường hợp người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bắng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định);


2.2. Phạm vi tuyển sinh:
- Trường Đại học Đà Lạt tuyển sinh trong phạm vi cả nước. Điểm trúng tuyển theo ngành, ký hiệu trường là TDL. Thí sinh được hưởng ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Thi tuyển; Xét tuyển;
Ghi chú:
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019; không có bài thi/môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1.0 điểm trở xuống (75% tổng chỉ tiêu tuyển sinh);
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12, lấy tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (25% tổng chỉ tiêu tuyển sinh).


DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Giáo dục Tiểu học71402022010Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Sư phạm Toán học7140209155Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Sư phạm Tin học7140210155Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Sư phạm Vật lý714021182Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã
hội
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Sư phạm Hoá học714021282Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Sư phạm Sinh học714021382Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Sư phạm Ngữ văn7140217155Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Sư phạm Lịch sử714021882Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Anh7140231155Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh722020115050Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Lịch sử72290102010Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Văn học72290303010Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Văn hoá học72290402010Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Xã hội học73103012010Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Quốc tế học73106013010Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Đông phương học731060819060Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Việt Nam học73106302010Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh734010115050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Kế toán73403017525Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Luật738010127080Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Địa lí, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Sinh học74201013515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ sinh học742020118580Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Vật lý học74401023515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã
hội
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Hoá học74401123515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Khoa học môi trường74403014515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Toán học74601013010Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ thông tin748020114040Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông75103026020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã
hội
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Kỹ thuật hạt nhân75204023010Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ sau thu hoạch75401046020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Nông học76201096020Toán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công tác xã hội77601014515Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315352Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Địa lí, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

Nguồn tin THAM CHIẾU