Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường Đại học Hồng Đức - HDT

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường HDT

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Tốt nghiệp THPT, TC, CĐ, ĐH

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú:
Tổ chức tuyển sinh đồng thời theo phương thức sử dụng kết quả kỳ thi TPTH quốc gia (Phương thức 1) và phương thức sử dụng kết quả học tập 3 năm ở THPT (Phương thức 2); tổ chức thi các môn năng khiếu trong tổ hợp môn xét tuyển.

DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Giáo dục Mầm non
ĐH Giáo dục Mầm non
7140201180Toán, Ngữ văn, NK1
Giáo dục Tiểu học
ĐH Giáo dục Tiểu học
714020220Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, NK1
Giáo dục Thể chất
ĐH Giáo dục Thể chất
7140206128Toán, Sinh học, NK2Toán-Ngữ Văn-Năng khiếu
Sư phạm Toán học
ĐH Sư phạm Toán học
714020940Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Sư phạm Vật lý
ĐH Sư phạm Vật lý
714021130Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Sinh họcNgữ văn, Toán, Vật lí
Sư phạm Hoá học
ĐH Sư phạm Hóa học
714021228Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Sư phạm Sinh học
ĐH Sư phạm Sinh học
714021317Toán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Ngữ vănToán, Sinh học, Tiếng Anh
Sư phạm Ngữ văn
ĐH Sư phạm Ngữ văn
714021740Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Lịch sửNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Sư phạm Lịch sử
ĐH Sư phạm Lịch sử
714021815Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Lịch sửNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Sư phạm Địa lý
ĐH Sư phạm Địa lý
714021915Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
Sư phạm Tiếng Anh
ĐH Sư phạm Tiếng Anh
714023180Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Lịch sử, Tiếng AnhToán, Địa lí, Tiếng Anh
Sư phạm khoa học tự nhiên
ĐH Sư phạm Khoa học Tự nhiên
714024720Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Sinh họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Vật lí
Ngôn ngữ Anh
ĐH Ngôn ngữ Anh
72202013624Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Lịch sử, Tiếng AnhToán, Địa lí, Tiếng Anh
Kinh tế
ĐH Kinh tế
73101011812Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Xã hội học
ĐH Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)
73103011812Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Giáo dục công dânNgữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tâm lý học
ĐH Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)
73104011812Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Việt Nam học
ĐH Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch-Khách sạn)
73106302416Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Giáo dục công dânNgữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh
ĐH Quản trị kinh doanh
73401014832Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tài chính – Ngân hàng
ĐH Tài chính - Ngân hàng
73402012416Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kế toán
ĐH Kế toán
7340301160Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Luật
ĐH Luật
738010170Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ thông tin
ĐH Công nghệ thông tin
74802014228Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật điện
ĐH Kỹ thuật điện
75202011812Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Sinh họcToán, Hóa học, Sinh học
Kỹ thuật xây dựng
ĐH Kỹ thuật xây dựng
75802011812Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Sinh họcToán, Hóa học, Sinh học
Chăn nuôi
ĐH Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)
76201053020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Ngữ vănToán, Sinh học, Tiếng Anh
Nông học
Nông học (định hướng công nghệ cao)
76201092416Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Ngữ vănToán, Sinh học, Tiếng Anh
Bảo vệ thực vật
ĐH Bảo vệ thực vật
76201122416Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Ngữ vănToán, Sinh học, Tiếng Anh
Lâm học
ĐH Lâm học
76202012416Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Ngữ vănToán, Sinh học, Tiếng Anh
Du lịch
ĐH Du lịch
78101012416Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Giáo dục công dânNgữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản lý tài nguyên và môi trường
ĐH Quản lý tài nguyên và môi trường
78501011812Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Vật lí, Địa lí
Quản lý đất đai
ĐH Quản lý đất đai
78501031812Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh

Nguồn tin THAM CHIẾU