Thông tin tuyển sinh Sư phạm Vật lý

Danh sách liệt kê các trường có tuyển sinh Sư phạm Vật lý. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm

Danh sách các trường tuyển sinh ngành Sư phạm Vật lý

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đắk Lắk -
STT Mã ngành Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
10 7140211 Sư phạm Vật lý A00 , A01 , A02 , C01
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Sơn La -
Mã ngành Tên ngành
7140211 Sư phạm Vật lí
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
STT Mã ngành Tên ngành
7 7140211 Sư phạm Vật lý
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Lâm Đồng -
STT Mã ngành Tên ngành
4 7140211 Sư phạm Vật lý
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - An Giang -
STT Mã ngành Tên ngành
5 7140211 Sư phạm Vật lý
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã phương thức

Tên phương thức

Chỉ tiêu

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

Tổ hợp

12

7140211

Sư phạm Vật lý

301

Xét tuyển thẳng

2

 

 

 

 

 

7140211

Sư phạm Vật lý

303

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên

5

 

 

 

 

 

7140211

Sư phạm Vật lý

401

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt

7

A00

A01

C01

 

 

7140211

Sư phạm Vật lý

200

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT

2

A00

A01

C01

 

 

7140211

Sư phạm Vật lý

100

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

10

A00

A01

C01

 

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -

STT

Ngành học

Mã ngành

3

SP Vật lý

7140211A

4

SP Vật lý

(dạy Lý bằng tiếng Anh)

7140211C

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Tháp -

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN

CHỈ TIÊU

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

9

Sư phạm Vật lý

7140211

 

15

A00, A01, A02, A04, D90

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Phúc -
TT Mã ngành Tên ngành
  1.  
7140211 Sư phạm Vật lý
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
TT Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tố hợp Môn chính Chi tiêu
30. Sư phạmm Vật lý 7140211 Toán , Lí , Hóa A00 Li 40
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Tĩnh -

TT

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp

6

Sư phạm Vật lý

7140211

20

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh;

A02: Toán, Lý, Sinh; C01: Văn, Toán, Lý

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thanh Hóa -

TT 

Ngành học 

Mã ngành 

(Mã tổ hợp) 

Tổ hợp môn xét tuyển

Chi tiêu 

(dự kiến)

Sư phạm Vật lý 

7140211

(A00): Toán-Lý-Hóa 

(A01): Toán-Lý-T.Anh 

(A02): Toán-Lý-Sinh 

(C01): Văn-Toán-Lý

20

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thái Nguyên -

STT

Ngành xét tuyển

Mã ngành

5

Sư phạm Vật lý

7140211

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Quảng Nam -

STT

Tên ngành

Ма

ngành

1

Sư phạm Vật lý

| 7140211

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Bình Định -

STT

Mã ngành

Tên ngành

8

7140211

Sư phạm Vật lý

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Quảng Ngãi -

 

Trình độ đào tạo

 

 

Mã ngành

 

 

Tên ngành

 

 

Chỉ tiêu

Đại học

7140211

Sư phạm Vật lý

15

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đà Nẵng -
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Quảng Bình -
Sư phạm Vật lý
Đại học Sư phạm Vật lý
714021173Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Sinh học
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Đồng Nai - tin 2019
Sư phạm Vật lý
(Tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai trước ngày tổ chức kỳ thi THPT Quốc gia)
714021110Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Thừa Thiên - Huế - tin 2019
Sư phạm Vật lý714021195Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Vật lý (chương trình tiên tiến)T14021130Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Khánh Hòa - tin 2019
Sư phạm Vật lý
Ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên tại tỉnh Khánh Hòa
714021110Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
21