Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học Trà Vinh - DVT

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường DVT

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Người tham gia dự tuyển phải là người thuộc một trong những đối tượng sau:
a. Người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.
b. Người đã tham gia dự thi năng khiếu, nếu đăng ký dự tuyển (ĐKDT) vào các ngành có môn năng khiếu.
c. Người có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng đăng ký tuyển sinh liên thông lên trình độ đại học, được dự tuyển sinh cùng với thí sinh tốt nghiệp THPT ở kỳ tuyển sinh vào đại học của trường.
Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.
d. Người có bằng tốt nghiệp đại học đăng ký tuyển sinh vào một ngành mới so với ngành đã học.
e. Thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp trung học phổ thông tại nước đang cư trú.
f. Thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc cao đẳng tại Việt Nam, có ngành đã học phù hợp với ngành tham gia xét tuyển, đăng ký dự tuyển lên trình độ đại học.
g. Thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp một chương trình đào tạo của trường Đại học Trà Vinh.
h. Thí sinh thoả các chính sách ưu tiên được quy định trong Đề án áp dụng cơ chế đặc thù đào tạo công nghệ thông tin giai đoạn 2017 - 2020 của trường Đại học Trà Vinh: tốt nghiệp trung học phổ thông, trung cấp hoặc tương đương trở lên và tốt nghiệp các chương trình đào tạo về lĩnh vực công nghệ thông tin trong nước và quốc tế.
i. Người tham gia xét tuyển có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: nhà trường sẽ xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Trường Đại học Trà Vinh tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc.

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú:
2.3.1 Đại học chính quy
a. Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT quốc gia:
Trường xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019, xét theo tổ hợp môn của từng ngành.
b. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT:
Trường sử dụng điểm trung bình chung (điểm tổng kết) năm học lớp 12 của từng môn học trong tổ hợp môn xét tuyển. Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển ở các ngành đại học, cao đẳng của trường nhưng không áp dụng xét tuyển đối với các ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học và các ngành thuộc nhóm ngành sư phạm.
Đối với thí sinh là người nước ngoài:
• Trường hợp thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông tại nước đang cư trú: xét tuyển kết quả học tập THPT, kết quả kiểm tra kiến thức, năng lực Tiếng Việt hoặc hoàn thành chương trình dự bị Tiếng Việt do trường tổ chức.
• Trường hợp thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị Tiếng Việt và tốt nghiệp một chương trình đào tạo tại trường Đại học Trà Vinh: xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT.
Thí sinh được đăng ký 01 bộ hồ sơ xét tuyển vào 2 ngành (hoặc cùng ngành xét tuyển nhưng có tổ hợp môn khác nhau) của trường và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.
c. Phối hợp giữa xét tuyển với thi năng khiếu:
Phương thức này áp dụng đối với ngành Giáo dục mầm non, Biểu diễn nhạc cụ truyền thống, Quản lý thể dục thể thao, Âm nhạc học ở cả hai bậc đại học và cao đẳng. Thí sinh tham gia xét tuyển phải dự thi các môn năng khiếu trong tổ hợp môn xét tuyển. Đối với các môn văn hóa trong tổ hợp môn của những ngành này, thí sinh có thể lựa chọn việc sử dụng kết quả thi THPT quốc gia hay kết quả học tập THPT. Lưu ý: Trường chỉ sử dụng kết quả thi năng khiếu do trường tổ chức.
2.3.2 Liên thông chính quy
a. Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT quốc gia:
Trường sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc năm 2019 của ba môn trong tổ hợp môn để xét tuyển.
b. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập toàn khoá:
Áp dụng đối với các trường hợp sau:
• Thí sinh tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng có ngành tốt nghiệp phù hợp với ngành xét tuyển. Phương thức này không áp dụng đối với các ngành Y khoa, Dược học.
• Thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng tại Việt Nam.
• Xét tuyển theo Đề án áp dụng cơ chế đặc thù trong lĩnh vực công nghệ thông tin giai đoạn 2017 – 2020.
2.3.3 Văn bằng đại học thứ hai hệ chính quy
Xét tuyển dựa vào kết quả học tập toàn khoá của bằng đại học thứ nhất

DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
CĐ Giáo dục mầm non
Lưu ý: Trường chỉ sử dụng kết quả thi năng khiếu do trường tổ chức.
514020120Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyệnNăng khiếu 1Ngữ văn, Lịch sử, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyệnNăng khiếu 1Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyệnNăng khiếu 1
Giáo dục Mầm non
Lưu ý: Trường chỉ sử dụng kết quả thi năng khiếu do trường tổ chức.
714020170Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyệnNăng khiếu 1Ngữ văn, Lịch sử, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyệnNăng khiếu 1Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyệnNăng khiếu 1
Liên thông ĐH Giáo dục mầm non
Lưu ý: Trường chỉ sử dụng kết quả thi năng khiếu do trường tổ chức.
7140201LT77Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyệnNăng khiếu 1Ngữ văn, Lịch sử, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyệnNăng khiếu 1Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyệnNăng khiếu 1
Giáo dục Tiểu học7140202103Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Giáo dục công dân, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Liên thông ĐH Giáo dục tiểu học7140202LT1110Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Giáo dục công dân, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Sư phạm Ngữ văn714021720Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn
Liên thông ĐH Sư phạm Ngữ văn7140217LT44Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn
Sư phạm Tiếng Khmer714022620Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Địa lí, Giáo dục công dânNgữ vănNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ vănNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn
Âm nhạc học
Lưu ý: Trường chỉ sử dụng kết quả thi năng khiếu do trường tổ chức.
72102011515Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2Năng khiếu 2
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Lưu ý: Trường chỉ sử dụng kết quả thi năng khiếu do trường tổ chức.
72102101515Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2Năng khiếu 2
Ngôn ngữ Khmer72201067575Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ vănNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn
Liên thông ĐH Ngôn ngữ Khmer7220106LT55Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ vănNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam72201125050Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn
Liên thông ĐH Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112LT1010Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn
Ngôn ngữ Anh7220201125125Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Lịch sử, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhTiếng Anh
Liên thông ĐH Ngôn ngữ Anh7220201LT2525Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Lịch sử, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhTiếng Anh
Ngôn ngữ Pháp72202032020Ngữ văn, Toán, Tiếng PhápTiếng PhápToán, Lịch sử, Tiếng PhápTiếng PhápNgữ văn, Lịch sử, Tiếng PhápTiếng Pháp
Ngôn ngữ Trung Quốc72202042020Ngữ văn, Toán, Tiếng TrungTiếng TrungToán, Lịch sử, Tiếng TrungTiếng TrungNgữ văn, Lịch sử, Tiếng TrungTiếng Trung
Văn hoá học72290405050Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn
Kinh tế7310101125125Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Liên thông ĐH Kinh tế7310101LT2525Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Chính trị học73102014040Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn
Quản lý nhà nước73102055050Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ vănNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn
Quản trị kinh doanh7340101150150Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Liên thông ĐH Quản trị kinh doanh7340101LT3030Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Thương mại điện tử7340122100100Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Tài chính – Ngân hàng7340201100100Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Liên thông ĐH Tài chính - Ngân hàng7340201LT2020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Kế toán7340301200200Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Liên thông ĐH Kế toán7340301LT4040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Hệ thống thông tin quản lý7340405100100Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Quản trị văn phòng7340406150150Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ vănNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn
Liên thông ĐH Quản trị văn phòng7340406LT3030Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ vănNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn
Luật7380101200200Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Liên thông ĐH Luật7380101LT4040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Công nghệ sinh học74202013535Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Hóa học, Sinh họcToánToán, Sinh học, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Khoa học vật liệu74401222525Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Vật lí, Sinh họcToánToán, Hóa học, Sinh họcToán
Toán ứng dụng74601122525Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102100100Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Công nghệ thông tin7480201100100Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Liên thông ĐH Công nghệ thông tin7480201LT2020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng75101025050Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Liên thông ĐH Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng7510102LT1010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201100100Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Liên thông ĐH Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí7510201LT2020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật ô tô75102052525Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75103017575Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToán
Liên thông ĐH Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử7510301LT1515Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToán
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75103034040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToán
Liên thông ĐH Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa7510303LT88Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToán
Công nghệ kỹ thuật hoá học75104015050Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóa
Liên thông ĐH Công nghệ Kỹ thuật Hóa học7510401LT1010Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóa
Quản lý công nghiệp75106012020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật cơ khí động lực75201162525Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật môi trường75203205050Toán, Vật lí, Sinh họcToánToán, Hóa học, Sinh họcToánToán, Sinh học, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Công nghệ thực phẩm75401015050Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Hóa học, Sinh họcToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Liên thông ĐH Công nghệ thực phẩm7540101LT1010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Hóa học, Sinh họcToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802054040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToán
Nông nghiệp76201015050Toán, Vật lí, Sinh họcToánToán, Hóa học, Sinh họcToánToán, Sinh học, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Liên thông ĐH Nông nghiệp7620101LT1010Toán, Vật lí, Sinh họcToánToán, Hóa học, Sinh họcToánToán, Sinh học, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Chăn nuôi76201057575Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Hóa học, Sinh họcToánToán, Sinh học, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Nuôi trồng thuỷ sản76203015050Toán, Vật lí, Sinh họcToánToán, Hóa học, Sinh họcToánToán, Sinh học, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Liên thông ĐH Nuôi trồng thủy sản7620301LT1010Toán, Vật lí, Sinh họcToánToán, Hóa học, Sinh họcToánToán, Sinh học, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Thú y76401017575Toán, Vật lí, Sinh họcToánToán, Hóa học, Sinh họcToánToán, Sinh học, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Liên thông ĐH Thú y7640101LT1515Toán, Vật lí, Sinh họcToánToán, Hóa học, Sinh họcToánToán, Sinh học, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Y khoa7720101250Toán, Hóa học, Sinh họcSinh họcToán, Sinh học, Tiếng AnhSinh học
Liên thông ĐH Y khoa7720101LT50Toán, Hóa học, Sinh họcSinh họcToán, Sinh học, Tiếng AnhSinh học
Y học dự phòng77201105050Toán, Hóa học, Sinh họcSinh họcToán, Sinh học, Tiếng AnhSinh học
Dược học7720201150Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóa
Liên thông ĐH Dược học7720201LT30Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóa
Hoá dược77202033030Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóa
Điều dưỡng77203016060Toán, Hóa học, Sinh họcSinh họcToán, Sinh học, Tiếng AnhSinh học
Liên thông ĐH Điều dưỡng7720301LT25Toán, Hóa học, Sinh họcSinh họcToán, Sinh học, Tiếng AnhSinh học
Dinh dưỡng77204013535Toán, Hóa học, Sinh họcSinh họcToán, Sinh học, Tiếng AnhSinh học
Răng - Hàm - Mặt772050150Toán, Hóa học, Sinh họcSinh họcToán, Sinh học, Tiếng AnhSinh học
Kỹ thuật xét nghiệm y học77206013030Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóa
Liên thông ĐH Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601LT15Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóa
Kỹ thuật hình ảnh y học77206023030Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóa
Kỹ thuật phục hồi chức năng77206035050Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóa
Y tế công cộng772070120Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóa
Liên thông ĐH Y tế Công cộng7720701LT20Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóa
Công tác xã hội77601012525Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Địa líNgữ vănNgữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng AnhNgữ vănNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhNgữ văn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103100100Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ vănNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn
Quản trị khách sạn78102015050Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ vănNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống78102024545Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ vănNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn
Quản lý thể dục thể thao
Lưu ý: Trường chỉ sử dụng kết quả thi năng khiếu do trường tổ chức.
78103012525Toán, Sinh học, Giáo dục công dânToánNgữ văn, Sinh học, Giáo dục công dânNgữ vănToán, Sinh học, NK Thể dục thể thaoNăng khiếu 4Ngữ văn, Sinh học, NK Thể dục thể thaoNăng khiếu 4

Nguồn tin THAM CHIẾU