Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học Y Hà Nội - YHB

Đã có Dự thảo dự kiến kế hoạch tuyển sinh 2020

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 của Trường:

Đề án tuyển sinh dự kiến năm 2020 Trường đại học Y Hà Nội

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 của Trường:

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

Tổng chỉ tiêu

Y khoa

B00 (Toán-Hóa-Sinh)

7720101

400

Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa (*)

B00 (Toán-Hóa-Sinh)

7720101_YHT

100

Y học cổ truyền

B00 (Toán-Hóa-Sinh)

7720115

50

Răng Hàm Mặt

B00 (Toán-Hóa-Sinh)

7720501

80

Y học dự phòng

B00 (Toán-Hóa-Sinh)

7720110

80

Y tế công cộng

B00 (Toán-Hóa-Sinh)

7720701

50

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00 (Toán-Hóa-Sinh)

7720601

50

Điều dưỡng

B00 (Toán-Hóa-Sinh)

7720301

120

Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa (*)

B00 (Toán-Hóa-Sinh)

7720301_YHT

70

Dinh dưỡng

B00 (Toán-Hóa-Sinh)

7720401

70

Khúc xạ Nhãn khoa

B00 (Toán-Hóa-Sinh)

7720699

50

Tổng

 

1120

(*) Ngành Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa và Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa: Thí sinh trúng tuyển 2 ngành này sẽ học tại Phân hiệu Thanh Hóa của Trường – Đường Quang Trung III, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hóa.

 

Chi tiết xin tải file đính kèm tại trang web chính thức của trường - Tải file

_

Nguồn tham chiếu: http://www.hmu.edu.vn/news/tID6147_Thong-tin-De-an-tuyen-sinh-Dai-hoc-nam-2020-cua-Truong-Dai-hoc-Y-Ha-Noi-ban-rut-gon.html

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường YHB

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
- Sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia và có điểm tổ hợp 3 bài thi/môn thi: Toán, Hóa học, Sinh học để xét tuyển.
- Nhà trường dành 15% chỉ tiêu cho tuyển thẳng.

DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Y khoa7720101400Toán, Hóa học, Sinh học
Y Đa khoa Phân hiệu Thanh Hóa
Thí sinh trúng tuyển ngành Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa, sẽ học tại Phân hiệu Thanh Hóa của Trường
7720101_YHT100Toán, Hóa học, Sinh học
Y học dự phòng772011080Toán, Hóa học, Sinh học
Y học cổ truyền772011550Toán, Hóa học, Sinh học
Điều dưỡng7720301140Toán, Hóa học, Sinh học
Dinh dưỡng772040170Toán, Hóa học, Sinh học
Răng - Hàm - Mặt772050180Toán, Hóa học, Sinh học
Kỹ thuật xét nghiệm y học772060180Toán, Hóa học, Sinh học
Khúc xạ nhãn khoa772069970Toán, Hóa học, Sinh học
Y tế công cộng772070150Toán, Hóa học, Sinh học

Nguồn tin THAM CHIẾU