Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học văn hóa Hà Nội - VHH

Đã có Dự thảo dự kiến kế hoạch tuyển sinh 2020

Văn bản ĐỀ ÁN TUYỂN SINH năm 2020 (Chi tiết tại file đính kèm)

 

Đề án tuyển sinh dự kiến năm 2020 VHH - Trường đại học văn hóa Hà Nội

Xem file PDF và download tại đây

http://huc.edu.vn/files/2020/06/10/Ban%20ky%20chot%20ngay%200806-De%20an%20TS%202020%20.pdf

_

Nguồn tham chiếu: http://huc.edu.vn/de-an-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2020-6062-vi.htm

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường VHH

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019 để xét tuyển Đại học vào hệ Đại học chính quy.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú:
Phương thức 1:
- Xét tuyển thẳng 20% từng ngành với các đối tượng sau:
+ Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục;
+ Xét tuyển thí sinh đạt giải Học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố (nhất, nhì, ba) với điều kiện: môn học đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển và điểm trung bình học lực ba năm THPT đạt từ khá trở lên, điểm môn Tiếng Anh lớp 12 từ 6,5 trở lên.
+ Xét tuyển thẳng áp dụng cho học sinh giỏi ba năm THPT của tất cả trường THPT trên toàn quốc (không phân biệt trường chuyên, năng khiếu) và điểm môn Tiếng Anh lớp 12 từ 8,0 trở lên;
+ Học sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) đạt IELTS 5,5 trở lên (hoặc tương đương) và điểm học lực ba năm THPT từ khá trở lên.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019.
Riêng các chuyên ngành đặc thù về nghệ thuật, cụ thể: Chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật và chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hoá (thuộc ngành Quản lý văn hoá): Trường sẽ tổ chức thi tuyển riêng về năng khiếu, sau đó sẽ xét tuyển kết hợp với kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019.

Phương thức 3: Xét tuyển học bạ 03 môn lớp 12 theo các tổ hợp xét tuyển với 20% chỉ tiêu cho từng chuyên ngành/ngành. Phương thức này chỉ áp dụng với các ngành cụ thể sau:
1. Ngành Gia đình học
Chuyên ngành Quản trị dịch vụ gia đình
Mã ngành/chuyên ngành: 7229045
Tổ hợp: C00, D01 ,D78
2. Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm
Mã ngành: 7320402
Tổ hợp: C00, D01, D96
3. Ngành Thông tin thư viện
Mã ngành: 7320201
Tổ hợp: C00, D01, D96
4. Ngành Bảo tàng học
Mã ngành: 7320305
Tổ hợp: C00, D01, D78
5. Ngành Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
- Chuyên ngành: Tổ chức và quản lý văn hoá vùng DTTS
Mã chuyên ngành: 7220112A
Tổ hợp: C00, D01, D78
- Chuyên ngành: Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS
Mã chuyên ngành: 7220112B
Tổ hợp: C00, D01, D78
6. Ngành Quản lý văn hoá
- Chuyên ngành Quản lý nhà nước về gia đình
Mã chuyên ngành: 7229042B
Tổ hợp: C00, D01, D78
- Chuyên ngành: Quản lý di sản văn hoá
Mã chuyên ngành: 7229042C
Tổ hợp: C00, D01, D78
Điều kiện xét tuyển:
- Tốt nghiệp THPT
- Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,0 điểm trở lên.
- Điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 6,0 trở lên.
- Hạnh kiểm loại khá trở lên.
Điểm xét tuyển = (Điểm TB lớp 12 môn 1 + Điểm TB lớp 12 môn 2 + Điểm TB lớp 12 môn 3) + Điểm ưu tiên

**Môn thi/bài thi các tổ hợp xét tuyển:
- C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
- D01: Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh;
- D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh;
- D96: Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh.
- N00: Ngữ Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
(1): Ngành Ngôn ngữ Anh: Môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển D01, D78, D96 nhân hệ số 2, tổng điểm xét tuyển theo thang điểm 40.
(2): Ngành Quản lý văn hoá, chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật: Môn Năng khiếu 1 trong tổ hợp xét tuyển N00 nhân hệ số 2, tổng điểm xét tuyển theo thang điểm 40.


DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hoá vùng DTTS
Xét tuyển theo thang điểm 30
7220112A30Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS
Xét tuyển theo thang điểm 30
7220112B35Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Ngôn ngữ Anh
Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2, Xét tuyển theo thang điểm 40
722020180Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Văn hoá học - Nghiên cứu văn hoá
Xét tuyển theo thang điểm 30
7229040A40Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Văn hoá học - Văn hoá truyền thông
Xét tuyển theo thang điểm 30
7229040B70Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Văn hoá học - Văn hoá đối ngoại
Xét tuyển theo thang điểm 30
7229040C40Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Quản lý văn hoá - Chính sách văn hoá và quản lý nghệ thuật
Xét tuyển theo thang điểm 30
7229042A160Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Quản lý văn hoá - Quản lý nhà nước về gia đình
Xét tuyển theo thang điểm 30
7229042B40Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hoá
Xét tuyển theo thang điểm 30
7229042C50Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Quản lý văn hoá - Biểu diễn nghệ thuật
Môn Năng khiếu 1 nhân hệ số 2, Xét tuyển theo thang điểm 40, Thí sinh phải nộp bổ sung 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu về Trường trước ngày 07/06/2019
7229042D25Năng khiếuNăng khiếu 1
Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện văn hoá
Thí sinh phải nộp bổ sung 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu về Trường trước ngày 07/06/2019
7229042E30Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNăng khiếuNăng khiếu 1
Gia đình học
Xét tuyển theo thang điểm 30
722904530Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Báo chí
Xét tuyển theo thang điểm 30
732010170Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Thông tin - thư viện
Xét tuyển theo thang điểm 30
732020150Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Quản lý thông tin
Xét tuyển theo thang điểm 30
732020550Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Bảo tàng học
Xét tuyển theo thang điểm 30
732030550Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Kinh doanh xuất bản phẩm
Xét tuyển theo thang điểm 30
732040280Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Luật
Xét tuyển theo thang điểm 30
738010180Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Du lịch - Văn hoá du lịch
Xét tuyển theo thang điểm 30
7810101A180Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn du lịch
Xét tuyển theo thang điểm 30
7810101B100Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế
Xét tuyển theo thang điểm 30
7810101C100Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Xét tuyển theo thang điểm 30
7810103110Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh

Nguồn tin THAM CHIẾU