Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học sư phạm kỹ thuật Hưng Yên - SKH

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường SKH

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
Phương thức 1: Tuyển thẳng theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương) theo tổ hợp 3 môn tương ứng với các tổ hợp môn thi THPT quốc gia dùng để xét tuyển đại học;
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi của thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.


DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Sư phạm công nghệ
Sư phạm công nghệ
7140246812Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Anh
722020180120Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Lịch sử, Tiếng AnhToán, Địa lí, Tiếng Anh
Kinh tế
Kinh tế (Kinh tế đầu tư)
73101014872Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh
Gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh công nghiệp; Marketing sản phẩm và dịch vụ
73401014872Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kế toán
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
734030172108Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ thông tin
Gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ máy tính; Mạng máy tính và truyền thông; Kỹ thuật phần mềm
7480201120180Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí
75102014872Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ chế tạo máy
75102024060Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ cơ điện và bảo trì; Cơ điện lạnh và điều hòa không khí
7510203120180Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dùng
7510205120180Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Gồm 05 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Điện tử công nghiệp; Hệ thống điện; Điện tử viễn thông; Điều khiển tự động
7510301200300Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Gồm 02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng; Quản lý sản xuất chất lượng và môi trường công nghiệp - QA/QC/ISO14001
75104011624Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Sinh họcToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Gồm 02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn lao động
75104061624Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Sinh họcToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ may
Gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ May; Thiết kế Thời trang; Quản trị kinh doanh Thời trang
7540205104156Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh

Nguồn tin THAM CHIẾU