Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường Đại học mỏ địa chất - MDA

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường MDA

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Thí sinh tốt nghiệp THPT

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Trên toàn quốc

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Thi tuyển; Xét tuyển;
Ghi chú:
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019;
- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế
- Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/06/2019) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450 trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi THPTQG năm 2018 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán


DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Quản trị kinh doanh734010130040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Quản trị kinh doanh7340101_V2515Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Tài chính – Ngân hàng73402018040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Tài chính - ngân hàng7340201_V2515Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Kế toán734030130040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Kế toán7340301_V2515Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Địa chất học74402012010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Vật lí, Địa líToánToán, Hóa học, Địa líToán
Công nghệ thông tin748020140010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Công nghệ thông tin7480201_V2515Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật hoá học75104013010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật hoá học – CTTT7510401_TT3010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_V2515Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật cơ khí752010312040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật cơ khí7520103_V2515Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật điện752020112040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật điện7520201_V2515Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá75202167010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật môi trường75203204040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToán
Kỹ thuật địa chất75205013020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Vật lí, Địa líToánToán, Hóa học, Địa líToán
Kỹ thuật địa vật lý75205022010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ75205038030Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật mỏ75206018040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật dầu khí75206048040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật dầu khí7520604_V2515Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật tuyển khoáng75206072020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật xây dựng75802018040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật xây dựng7580201_V2515Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Địa kỹ thuật xây dựng75802112020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Vật lí, Địa líToánToán, Hóa học, Địa líToán
Quản lý đất đai78501038030Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán

Nguồn tin THAM CHIẾU