Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường Đại học LÂM NGHIỆP (phía Bắc) - LNH

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường LNH

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
a. Tuyển sinh đại học chính quy
Đối tượng tuyển sinh tại Trường Đại học lâm nghiệp (Cơ sở chính tại Hà Nội) và Phân hiệu Trường Đại học lâm nghiệp tại tỉnh Đông Nai (sau đây gọi tắt là Phân hiệu): là học sinh đã tốt nghiệp bậc THPT và tương đương và đạt các tiêu chí xét tuyển của Trường Đại học Lâm nghiệp theo từng phương thức xét tuyển.
b. Tuyển sinh liên thông giữa trình độ trung cấp, cao đẳng với trình độ đại học
Đối tượng tuyển sinh là người tốt nghiệp trình độ trung cấp, tốt nghiệp trình độ cao đẳng và các điều kiện theo quy định hiện hành về tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp phải bảo đảm đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Tuyển sinh đại học văn bằng 2
Đối tượng tuyển sinh là công dân Việt Nam có đủ sức khỏe để học tập theo quy định, không trong thời gian cán án hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đã có bằng tốt nghiệp đại học.

Đối tượng tuyển sinh tại Trường Đại học lâm nghiệp (Cơ sở chính tại Hà Nội) và Phân hiệu Trường Đại học lâm nghiệp tại tỉnh Đông Nai (sau đây gọi tắt là Phân hiệu): là học sinh đã tốt nghiệp bậc THPT và tương đương và đạt các tiêu chí xét tuyển của Trường Đại học Lâm nghiệp theo từng phương thức xét tuyển.
b. Tuyển sinh liên thông giữa trình độ trung cấp, cao đẳng với trình độ đại học
Đối tượng tuyển sinh là người tốt nghiệp trình độ trung cấp, tốt nghiệp trình độ cao đẳng và các điều kiện theo quy định hiện hành về tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp phải bảo đảm đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c. Tuyển sinh đại học văn bằng 2
Đối tượng tuyển sinh là công dân Việt Nam có đủ sức khỏe để học tập theo quy định, không trong thời gian cán án hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đã có bằng tốt nghiệp đại học.


2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Phạm vi tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.


2.3. Phương thức tuyển sinh:
Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú:
Năm 2019, Trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh tại 2 cơ sở đào tạo theo 3 phương thức sau:
- Phương thức 1: xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2019;
- Phương thức 2: xét kết quả học tập năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển hoặc tổng điểm trung bình cả năm của 3 năm học lớp 10, 11, 12.
- Phương thức 3: Tổ chức thi tuyển sinh (dự kiến thi vào tháng 11-12, nếu còn chỉ tiêu tuyển sinh).
- Đối với phương thức 1, Nhà trường dành không dưới 60% chỉ tiêu để xét tuyển đại học theo chỉ tiêu dự kiến của từng ngành học.
- Đối với phương thức 2, Nhà trường dành không quá 40% theo chỉ tiêu dự kiến từng ngành học.
- Đối với phương thức 3, Trường Đại học Lâm nghiệp chỉ tổ chức thi nếu còn chỉ tiêu tuyển sinh và dự kiến thi vào tháng 11-12.
Chỉ tiêu tuyển sinh liên thông các ngành bằng 20% của chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành (sẽ có thông báo chi tiết riêng đăng trên website của trường Đại học Lâm nghiệp theo địa chỉ: http://tuyensinh.vfu.edu.vn/trang-chu).


DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Kinh tế73101014020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh73401016040Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kế toán734030110050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ sinh học74202014020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Tiếng Anh
Khoa học môi trường74403013020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Hệ thống thông tin74801044020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử75102035030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tô75102056040Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Công nghệ vật liệu75104023020Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật cơ khí75201033020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Công nghệ sau thu hoạch75401043020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Công nghệ chế biến lâm sản75490014020Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kiến trúc cảnh quan75801024030Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Lý, Vẽ mỹ thuậtToán, Văn, Vẽ mỹ thuật
Thiết kế nội thất75801084020Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Văn, Vẽ mỹ thuật
Kỹ thuật xây dựng75802016040Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Khuyến nông76201023020Toán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Sinh học, Địa lí
Chăn nuôi76201054020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Tiếng Anh
Khoa học cây trồng76201103020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Bảo vệ thực vật76201123020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kinh tế nông nghiệp76201154020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Lâm học76202014020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Lâm nghiệp đô thị76202024020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Lâm sinh76202054030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản lý tài nguyên rừng762021113050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Thú y76401018040Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Tiếng Anh
Công tác xã hội77601016040Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78101036040Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản lý tài nguyên và môi trường78501014020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản lý đất đai78501036030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Du lịch sinh thái785010460Toán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt)79085324020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Tiên tiến)7908532A60Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Sinh học, Tiếng AnhToán, Địa lí, Tiếng Anh
Kinh tế
Liên thông
7310101_LT
Quản trị kinh doanh
Liên thông
7340101_LT
Kế toán
Liên thông
7340301_LT
Công nghệ sinh học
Liên thông
7420201_LT
Khoa học môi trường
Liên thông
7440301_LT
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
Liên thông
7480104_LT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Liên thông
7510203_LT
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Liên thông
7510205_LT
Công nghệ vật liệu (vật liệu mới)
Liên thông
7510402_LT
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)
Liên thông
7520103_LT
Công nghệ sau thu hoạch
Liên thông
7540104_LT
Công nghệ chế biến lâm sản
Liên thông
7549001_LT
Kiến trúc cảnh quan
Liên thông
7580102_LT
Thiết kế nội thất
Liên thông
7580108_LT
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)
Liên thông
7580201_LT
Khuyến nông (Phát triển nông nghiệp, nông thôn)
Liên thông
7620102_LT
Chăn nuôi (Chuyên ngành chăn nuôi -  Thú y)
Liên thông
7620105_LT
Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt)
Liên thông
7620110_LT
Bảo vệ thực vật
Liên thông
7620112_LT
Kinh tế Nông nghiệp
Liên thông
7620115_LT
Lâm học (Lâm nghiệp)
Liên thông
7620201_LT
Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị)
Liên thông
7620202_LT
Lâm sinh
Liên thông
7620205_LT
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
Liên thông
7620211_LT
Thú y
Liên thông
7640101_LT
Công tác xã hội
Liên thông
7760101_LT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Liên thông
7810103_LT
Quản lý tài nguyên và Môi trường
Liên thông
7850101_LT
Quản lý đất đai
Liên thông
7850103_LT
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt)
Liên thông
7908532_LT

Nguồn tin THAM CHIẾU