Các ngành Tuyển sinh Hệ cao đẳng chính quy Trường đại học Tân Trào - TQU

thông tin tuyển sinh của năm 2017

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường TQU

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
 

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Cả nước.
 

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển; 
Ghi chú:
Lưu ý:
- Ngành Giáo dục Mầm non kết hợp xét tuyển và thi tuyển: Xét tuyển 2 môn Ngữ văn, Toán; thi 1 môn: Năng khiếu.
- Thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

 
DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Giáo dục Mầm non. 51140201 30 30 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát
Giáo dục Tiểu học. 51140202 30 30 Toán, Vật Lý, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Giáo dục Công dân. 51140204 10 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Sư phạm Toán học. 51140209 10 10 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học 
Sư phạm Tin học. 51140210 10 10 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học 
Sư phạm Vật lý. 51140211 10 10 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Giáo dục công dân Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
Sư phạm Hóa học. 51140212 10 10 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học 
Sư phạm Sinh học. 51140213 10 10 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp. 51140215 10 10 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
Sư phạm Ngữ văn. 51140217 10 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Sư phạm Lịch sử. 51140218 10 10 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Sư phạm Địa lý. 51140219 10 10 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
 

   2.5.1.  Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT

    + Ngường đảm bảo chất lượng: 

    - Đối với hệ đại học: Tổng điểm tổng kết năm học của 3 môn học (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển quy định) của năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên;

    - Đối với hệ cao đẳng: Tốt nghiệp THPT;

    + Điều kiện nhận ĐKXT:

     - Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng.

      2.5.2. Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia

     Ngường đảm bảo chất lượng: Theo quy đinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

      + Điều kiện nhận ĐKXT:

      - Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng.

 
 

Tên trường: Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

I.

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

1

Giáo dục Mầm non

52140201

1. Toán, Văn, Năng khiếu.

320

2

Giáo dục Tiểu học

52140202

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Địa;

4. Toán, Văn, KHXH.

3

Sư phạm Toán học

52140209

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

4

Sư phạm Sinh học

52140213

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, GDCD;

4. Toán, Văn, KHTN.

5

Kế toán

52340301

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

4. Toán, Văn, KHTN.

120

6

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

52340103

1. Toán, Văn, Tiếng Anh;

2. Văn, Sử, Địa;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

7

Vật lý (chuyên ngành: Vật lý - Môi trường)

52440102

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Lý, GDCD;

4. Toán, Văn, KHTN.

50

8

Khoa học môi trường

52440301

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

9

Khoa học cây trồng

52620110

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

60

10

Chăn nuôi

52620105

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

 

11

Kinh tế Nông nghiệp

52620115

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

4. Toán, Văn, KHTN.

12

Văn học (chuyên ngành: Văn  -Truyền thông)

52220330

1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

 

 

250

13

Quản lý đất đai

52850103

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

14

Quản lý văn hóa

52220342

1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Toán, Văn, KHXH.

15

Công tác xã hội

52760101

1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Toán, Văn, KHXH.

II.

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

1

Giáo dục Tiểu học

51140202

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Địa;

4. Toán, Văn, KHXH.

320

2

Giáo dục Mầm non

51140201

1. Toán, Văn, Năng khiếu.

3

Giáo dục Công dân (chuyên ngành: Giáo dục Công dân  - Địa lý)

51140204

1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Sử;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

4. Văn, Sử, GDCD.

4

Sư phạm Toán (chuyên ngành: Sư phạm Toán học - Vật lý, Sư phạm Toán học - Tin học)

51140209

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

5

Sư phạm Tin học (chuyên ngành: Sư phạm Tin học - Kỹ thuật công nghiệp)

51140210

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

6

Sư phạm Vật lý (chuyên ngành: Sư phạm Vật lý - Kỹ thuật công nghiệp)

51140211

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Lý, GDCD;

4. Toán, Văn, KHTN.

7

Sư phạm Hóa học (chuyên ngành: Sư phạm Hóa học - Kỹ thuật nông nghiệp)

51140212

1. Toán, Hóa, Sinh;

2. Toán, Lý, Hóa;

3. Toán, Văn, KHTN;

8

Sư phạm Sinh học (chuyên ngành: Sư phạm Sinh học - Kỹ thuật nông nghiệp, Sư phạm Sinh học- Giáo dục thể chất)

51140213

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, GDCD;

4. Toán, Văn, KHTN.

9

 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (chuyên ngành: Sư phạm KTNN - Kinh tế gia đình - KTCN)

51140215

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, GDCD;

4. Toán, Văn, KHTN.

10

Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành: Sư phạm Ngữ văn - Lịch Sử, Sư phạm Ngữ văn - Công tác Đội TNTP Hồ Chí Minh)

51140217

1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

11

Sư phạm Lịch sử  (chuyên ngành: Sư phạm Lịch sử - Giáo dục công dân)

51140218

1. Toán, Văn, Tiếng Anh;

2. Văn, Sử, Địa;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Toán, Sử, GDCD.

12

Sư phạm Địa lý  (chuyên ngành: Sư phạm Địa lý - Giáo dục công dân)

51140219

1. Toán, Lý, Hóa;

2. Văn, Sử, Địa;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

4. Văn, Địa, GDCD.

 

    - Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: 0 điểm.

    - Trong trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách trường xét chọn thí sinh theo thứ tự ưu tiên khu vực: KV1, KV2, KV3 và ưu tiên: ƯT1, ƯT2.

 
 

     2.7.1. Phương thức 1 (Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT):  

    + Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

    - Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu tại Website: daihoctantrao.edu.vn).

    - Học bạ THPT (bản photocopy).

    - Giấy khai sinh (bản photocopy).

   - 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) và ghi rõ số điện thoại, địa chỉ liên lạc của thí sinh để Trường gửi Giấy báo trúng tuyển (nếu trúng tuyển).

    + Thời hạn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  - Đợt 1: Từ 02/05/2017 đến 17h00 ngày 27/07/2017 (theo dấu bưu điện nếu chuyển qua đường bưu điện).                                                                                          

    - Các đợt bổ sung: Sẽ có thông báo ngay sau khi  có kết quả xét tuyển của các đợt xét tuyển trước.

    + Hình thức nhận đăng ký xét tuyển:

    - Hình thức1: Chuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh về địa chỉ: Phòng Đào tạo (phòng 211, nhà A), Trường Đại học Tân Trào, km6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

    - Hình thức 2: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo (phòng 211, nhà A), Trường Đại học Tân Trào, km6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.         

    + Thời gian thi môn năng khiếu : Sẽ có thông báo sau.

    + Nguyên tắc xét tuyển:

     - Điểm xét tuyển = Tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

     - Xét tuyển thí sinh theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp. Nguyện vọng cao xét trước, nguyện vọng thấp xét sau cho tới khi đủ chỉ tiêu của ngành/chuyên ngành (Nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Trong trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách trường xét chọn thí sinh theo thứ tự ưu tiên khu vực: KV1, KV2, KV3 và ưu tiên: ƯT1, ƯT2.

    - Chính sách ưu tiên: Thực hiện theo đúng Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo; thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

    + Tỷ lệ tuyển sinh theo phương thức 1 trong tổng chỉ tiêu: 50%.

    2.7.2. Phương thức 2 (Xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia):

    + Thời gian nhận đăng ký xét tuyển :    

    - Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    - Các đợt bổ sung: Sẽ có thông báo ngay sau khi  có kết quả xét tuyển của các đợt xét tuyển trước.       

    + Hình thức nhận đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (trực tuyến qua mạng internet).

     + Thời gian thi môn năng khiếu : Sẽ có thông báo sau.

    + Nguyên tắc xét tuyển: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy và tuyển sinh cao đẳng sư phạm hệ chính quy  năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

   Trong trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách trường xét chọn thí sinh theo thứ tự ưu tiên khu vực: KV1, KV2, KV3 và ưu tiên: ƯT1, ƯT2.

   + Tỷ lệ tuyển sinh phương thức 2 trong tổng chỉ tiêu được xác định: 50%

 
 
    1. Xét tuyển thẳng:

          1.1. Đối tượng tuyển sinh : Gồm các thí sinh thuộc điểm a, b, c, e, g, k khoản 2 điều 7 của quy chế tuyển sinh 2017.

          1.2. Các ngành xét tuyển thẳng:

          - Đối với học sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia được xét tuyển vào các ngành theo môn thi như sau:

 

STT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Môn thi hoc sinh giỏi

I. Các ngành Đại học

 

  1.  

52140201

Giáo dục Mầm non

Ngữ văn

  1.  

52140202

Giáo dục Tiểu học

Toán/Ngữ văn

  1.  

52140209

Sư phạm Toán học *

Toán

  1.  

52140213

Sư phạm Sinh học *

Sinh học

  1.  

52340103

Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành

Ngữ văn/ Địa lý /Lịch Sử

  1.  

52340301

Kế toán

Toán

  1.  

52440102

Vật lý * (chuyên ngành: Vật lý  - Môi trường)

Vật lý

  1.  

52440301

Khoa học môi trường

Hóa học/Sinh học

  1.  

52620105

Chăn nuôi

Sinh học

  1.  

52620110

Khoa học cây trồng

Sinh học

  1.  

52620115

Kinh tế nông nghiệp

Sinh học

  1.  

52220330

Văn học* (chuyên ngành: Văn - Truyền thông)

Ngữ văn

  1.  

52850103

Quản lý đất đai

Địa lý

  1.  

52220342

Quản lý văn hóa

Ngữ văn hoặc Địa lý/Lịch Sử

  1.  

52760101

Công tác xã hội

Ngữ văn/Địa lý /Lịch Sử

II. Các ngành Cao đẳng

 

  1.  

51140201

Giáo dục Mầm non

Ngữ văn

  1.  

51140202

Giáo dục Tiểu học

Toán/Ngữ văn

  1.  

51140204

Giáo dục Công dân  (chuyên ngành: Giáo dục Công dân  - Địa lý)

Ngữ văn/Địa lý

  1.  

51140209

Sư phạm Toán * (chuyên ngành: Sư phạm Toán học - Vật lý, Sư phạm Toán học - Tin học)

Toán

  1.  

51140210

Sư phạm Tin học * (chuyên ngành: Sư phạm Tin học - Kỹ thuật công nghiệp)

Tin học

  1.  

51140211

Sư phạm Vật lý * (chuyên ngành: Sư phạm Vật lý - Kỹ thuật công nghiệp)

Vật lý

  1.  

51140212

Sư phạm Hóa học * (chuyên ngành: Sư phạm Hóa học - Kỹ thuật nông nghiệp)

Hóa học

  1.  

51140213

Sư phạm Sinh học * (chuyên ngành: Sư phạm Sinh học - Kỹ thuật nông nghiệp, Sư phạm Sinh học- Giáo dục thể chất)

Sinh học

  1.  

51140215

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (chuyên ngành: Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp - Kinh tế gia đình - Kỹ thuật CN)

Sinh học

  1.  

51140217

Sư phạm Ngữ văn * (chuyên ngành: Sư phạm Ngữ văn - Lịch Sử, Sư phạm Ngữ văn - Công tác Đội TNTP Hồ Chí Minh)

Ngữ văn

  1.  

51140218

Sư phạm Lịch sử  * (chuyên ngành: Sư phạm Lịch sử - Giáo dục công dân)

Lịch sử

  1.  

51140219

Sư phạm Địa lý *(chuyên ngành: Sư phạm Địa lý - Giáo dục công dân)

Địa lý

          Ghi chú: Những ngành có dấu  (*) là ngành đúng; các ngành còn lại là ngành gần.

          - Đối với thí sinh đoạt giải Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia: Căn cứ vào kết quả dự án, đề tài nghiên cứu khoa học kỹ thuật của thí sinh đoạt giải và danh mục các ngành đúng, ngành gần quy định tại danh sách ngành đúng ngành gần ở mục a nói trên, nhà trường xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với kết quả dự án hoặc đề tài mà thí sinh đoạt giải.

          1.3. Nguyên tắc xét tuyển :

          - Xét tuyển vào ngành đúng trước, sau đó xét tuyển vào ngành gần. ưu tiên  xét  tuyển thí sinh thuộc các điểm a, b, c, e, g, k khoản 2 điều 7 của quy chế tuyển sinh năm 2017, theo thứ tự của các điểm đó(thí sinh thuộc điểm a được ưu tiên cao nhất) và căn cứ vào loại giải, huy chương thí sinh đạt được.

          2. Xét tuyển thẳng:

          Trường không xét tuyển thí sinh thuộc diện quy định tại điểm i khoản 2 điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui năm 2017.

          3. Quy định ưu tiên xét tuyển.

          3.1. Đối tượng ưu tiên xét tuyển: Là các thí sinh thuộc diện quy định tại điểm a khoản 3, Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2017:

          3.2. Các ngành xét tuyển thẳng: Tất cả các ngành nêu trong đề án

          3.3. Nguyên tắc xét tuyển:

          - Đối với thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đã tốt nghiệp THPT sau kỳ thi THPT quốc gia năm 2017, được ưu tiên cộng điểm vào tổng điểm của 3 môn xét tuyển khi xét tuyển vào ngành đăng ký.

         - Thí sinh đoạt giải trong Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT sau kỳ thi THPT quốc gia năm 2017, được ưu tiên cộng điểm vào tổng điểm của 3 môn xét tuyển khi xét tuyển vào ngành phù hợp với nội dung của đề tài dự thi của thí sinh do Hội đồng tuyển sinh quyết định .

        (*) Mức cộng điểm được quy định như sau: Ưu tiên cộng điểm cho các thí sinh xét ưu tiên xét tuyển trước khi xây dựng phương án điểm, sau đó xét tuyển những thí sinh diện này như những thí sinh đăng ký xét tuyển khác (nếu đạt nhiều giải cùng một môn/lĩnh vực thì chỉ được hưởng một tiêu chuẩn cộng điểm cao nhất):

         + Thí sinh đạt giải nhất: cộng 4 điểm

         + Thí sinh đạt nhì: cộng 3 điểm

         + Thí sinh đạt giải ba: cộng 2 điểm

         + Thí sinh đạt giải khuyến khích: cộng 1 điểm

 
 

- Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ.

- Lệ phí thi tuyển môn Năng khiếu (ngành Giáo dục Mầm non): 300.000đ/hồ sơ.

 
 
 
 

Nguồn tin THAM CHIẾU