Điểm chuẩn 2018 Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền - HBT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếD01; R2219.75
2527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếA1619.25
3527Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếC1520.5
4528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)D01; R2218.25
5528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)A1617.75
6528Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)C1518.75
7529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýD01; R2219.85
8529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýA1619.35
9529Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýC1520.6
10530Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóaA16; C15; D01; R2217
11531Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnA16; C15; D01; R2217
12532Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hộiD01; R2219
13532Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hộiA1618.75
14532Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hộiC1519
15533Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhA16; C15; D01; R2216
16535Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnA16; C15; D01; R2216.5
17536Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngA16; C15; D01; R2218.5
18538Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchA16; C15; D01; R2216
19602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR1520.6
20602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR05; R1921.4
21602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR0620.6
22602Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR1623.35
23603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0719.35
24603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR08; R2021.75
25603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0919.35
26603Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR1722.45
27604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1520.75
28604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR05; R1921.35
29604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR0620.75
30604Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1623.33
31605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1522.6
32605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR05; R1923.4
33605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR0619.13
34605Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1624.62
35606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1117
36606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR12; R2117.65
37606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1317
38606Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1817.25
39607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1521.75
40607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR05; R1922
41607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR0617.88
42607Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1624.35
43608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R1518.75
44608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R05; R1920.5
45608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R0618
46608Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R1622.2
47609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R1517
48609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R05; R1919.7
49609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R0617
50609Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R1620.53
51610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD01; R2425.5
52610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7225
53610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD7826.5
54610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiR2526
55610Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiR2626
56611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD01; R2425.25
57611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD7224.75
58611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD7826.25
59611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2525.75
60611Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếR2625.75
61614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D01; R2428.75
62614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D7228.25
63614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D7829.75
64614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2529.25
65614Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)R2629.25
66615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD01; R2429
67615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7228.5
68615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD7830.5
69615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2529.5
70615Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpR2629.5
71616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D01; R2429.5
72616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D7229
73616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D7830.75
74616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2530
75616Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)R2630
767220201Ngôn ngữ AnhD01; R2428
777220201Ngôn ngữ AnhD7227.75
787220201Ngôn ngữ AnhD7828.5
797220201Ngôn ngữ AnhR2528
807220201Ngôn ngữ AnhR2628
817229001Ngành Triết họcA16; C15; D01; R2216
827229008Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcA16; C15; D01; R2216
837229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0030.25
847229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0328.25
857229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamD14; R2329.25
867229010Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC1930.25
877310102Ngành Kinh tế chính trịD01; R2218.75
887310102Ngành Kinh tế chính trịA1618.5
897310102Ngành Kinh tế chính trịC1519.5
907310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD01; R2217.25
917310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcA1617
927310202Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcC1518
937310205Quản lý nhà nướcA16; C15; D01; R2217.25
947310301Xã hội họcD01; R2218.75
957310301Xã hội họcA1618.25
967310301Xã hội họcC1519.25
977320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnD01; R2221.75
987320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnA1621.25
997320104Ngành Truyền thông đa phương tiệnC1523
1007320105Ngành Truyền thông đại chúngD01; R2220.75
1017320105Ngành Truyền thông đại chúngA1620.25
1027320105Ngành Truyền thông đại chúngC1522
1037320107Truyền thông quốc tếD01; R2427.75
1047320107Truyền thông quốc tếD7227.25
1057320107Truyền thông quốc tếD7828.75
1067320107Truyền thông quốc tếR2528
1077320107Truyền thông quốc tếR2628.25
1087320110Quảng cáoD01; R2428
1097320110Quảng cáoD7227.75
1107320110Quảng cáoD7828.25
1117320110Quảng cáoR2528
1127320110Quảng cáoR2628.25
1137320401Ngành Xuất bảnD01; R2219.35
1147320401Ngành Xuất bảnA1618.85
1157320401Ngành Xuất bảnC1519.85
1167340403Quản lý côngD01; R2216
1177340403Quản lý côngA1616
1187340403Quản lý côngC1516.25
1197760101Công tác xã hộiD01; R2219.25
1207760101Công tác xã hộiA1618.75
1217760101Công tác xã hộiC1519.75

Đã có Điểm chuẩn 2019:
Điểm chuẩn 2019

HBT - Học viện báo chí - tuyên truyền

Địa chỉ: Số 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Website chính: www.ajc.edu.vn

Liên lạc: ĐT: 0437546963 chọn 307, 306;
Fax: 0437548949;

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
HBT - Học viện báo chí - tuyên truyền