Bài 2-6: Tìm hiểu nhóm lệnh xử lý BIT trong lập trình vi điều khiển

   

Qui ước: trong câu lệnh "bit" đại diện cho một địa chỉ của bit nhớ

     2.6.1. Lệnh xoá cờ nhớ C

  • Cú pháp:      CLR     C
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 1 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: Xóa cờ nhớ C - tức là đưa giá trị của cờ nhớ C về 0

     2.6.2. Lệnh xoá bit

  • Cú pháp:      CLR     bit
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: Xóa giá trị của bit nhớ có địa chỉ xác định - tức là đưa giá trị bit đó về 0

     2.6.3. Lệnh thiết đặt cờ nhớ C

  • Cú pháp:      SetB    C
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 1 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thiết đặt cờ nhớ C - tức là đưa giá trị của cờ nhớ C lên 1

     2.6.4. Lệnh thiết đặt giá trị cho bit nhớ

  • Cú pháp:      SetB    bit
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: Thiết đặt giá trị bit nhớ có địa chỉ xác định - tức là đưa giá trị bit đó lên 1

     2.6.5. Lệnh bù cờ nhớ C

  • Cú pháp:      CPL    C
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 1 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: đổi giá trị của cờ nhớ C, nếu trước đó C có giá trị 0 chuyển thành 1, và ngược lại nếu trước đó C có giá trị 1 chuyển thành 0

     2.6.6. Lệnh bù bit

  • Cú pháp:      CPL    bit
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: đổi giá trị của bit có địa chỉ xác định, nếu trước đó bit đó có giá trị 0 chuyển thành 1, và ngược lại nếu trước đó bit đó có giá trị 1 chuyển thành 0

     2.6.7. Lệnh And cờ nhớ C với bit

  • Cú pháp:      ANL    C,bit
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: Thực hiện phép And cờ nhớ C và bit có địa chỉ xác định, kết quả lưu ở C

     2.6.8. Lệnh And cờ nhớ C với bit đã được lấy bù

  • Cú pháp:      ANL    C,/bit
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: Thực hiện phép And cờ nhớ C và bit có địa chỉ xác định đã được lấy bù, kết quả lưu ở C

     2.6.9. Lệnh OR cờ nhớ C với bit

  • Cú pháp:      ORL    C,bit
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 2 chu kì máy
  • Công dụng: Thực hiện phép And cờ nhớ C và bit có địa chỉ xác định, kết quả lưu ở C

     2.6.10. Lệnh OR cờ nhớ C với bit đã được lấy bù

  • Cú pháp:      ORL    C,/bit
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 2 chu kì máy
  • Công dụng: Thực hiện phép And cờ nhớ C và bit có địa chỉ xác định đã được lấy bù, kết quả lưu ở C

     2.6.11. Lệnh chuyển giá trị bit có địa chỉ xác định vào cờ nhớ C

  • Cú pháp:      Mov    C,bit
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: Thực hiện chuyển giá trị của bit có địa chỉ xác định vào cờ nhớ C

     2.6.12. Lệnh chuyển giá trị cờ nhớ C vào bit có địa chỉ xác định

  • Cú pháp:      Mov    bit,C
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 2 chu kì máy
  • Công dụng: Thực hiện chuyển giá trị của cờ nhớ C vào bit có địa chỉ xác định