Bài 2-4: Tìm hiểu Nhóm lệnh LOGIC của Vi điều khiển

Nhóm lệnh Logic trong vi điều khiển 8051 giúp tính toán các phép toán học logic ví dụ như phép And (kết quả trả về là 1 chỉ khi hai bit đều là 1, các trường hợp khác là 0) hoặc phép OR (kết quả trả về là 0 khi cả hai bit đều là 0, còn lại kết quả trả về là 1).... 

    1. Lệnh And dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu ở thanh ghi Rn:

  • Cú pháp:      ANL     A,Rn
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là:  1 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic AND dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu ở thanh ghi Rn, kết quả được lưu trữ ở thanh ghi A
  • Ví dụ:
                      mov     A,#0Fh
                      mov      R1,#0F0h
                      ANL     A,R1

    Kết quả :    A = #0H 

      2. Lệnh And dữ liệu trên thanh ghi A với dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ direct:

  • Cú pháp:      ANL     A,direct
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic AND dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu ở ô nhớ có địa chỉ direct, kết quả được lưu trữ ở thanh ghi A
  • Ví dụ:
                      mov     A,#0FFh
                      mov      10h,#010h
                      ANL     A,10h

    Kết quả :    A = #010h

     3. Lệnh And dữ liệu trên thanh ghi A với dữ liệu của ô nhớ gián tiếp:

  • Cú pháp:      ANL     A,@Ri
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 1 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic AND dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ bằng giá trị của thanh ghi Ri, kết quả được lưu trữ ở thanh ghi A
  • Ví dụ:
                      mov     A,#0Fh
                      mov      70h,#0E1h
                      mov      R1,#070h
                      ANL     A,@R1

    Kết quả :    A = #01h

     4. Lệnh And dữ liệu trên thanh ghi A với dữ liệu xác định:

  • Cú pháp:      ANL     A,#data
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic AND dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu cho trước, kết quả được lưu trữ ở thanh ghi A
  • Ví dụ:
                       mov     A,#0Eh               
                      ANL     A,#11h

    Kết quả :    A = #00

      5. Lệnh And  dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ direct với dữ liệu trên thanh ghi A:

  • Cú pháp:      ANL     direct,A
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic AND dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ direct, kết quả được lưu trữ ở ô nhớ có địa chỉ direct.
  • Ví dụ:
                      mov     A,#08h
                      mov      R1,#0F7h
                      ANL    R1,A

    Kết quả :    R1 = #0

     6. Lệnh And dữ liệu trên ô nhớ có địa chỉ direct với dữ liệu xác định:

  • Cú pháp:      ANL     direct,#data
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic AND dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ direct với dữ liệu cho trước, kết quả được lưu trữ ở ô nhớ có địa chỉ direct.
  • Ví dụ:     
                      mov      R1,#0F7h
                      ANL    R1,#1Fh

    Kết quả :    R1 = #017h

     7. Lệnh OR dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu ở thanh ghi Rn:

  • Cú pháp:      ORL     A,Rn
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là:  1 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic OR dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu ở thanh ghi Rn trong vi điều khiển, kết quả được lưu trữ ở thanh ghi A
  • Ví dụ:         mov     A,#0Fh
                      mov      R1,#0F0h
                      ORL     A,R1

    Kết quả :    A = #0FFh       

      8. Lệnh OR dữ liệu trên thanh ghi A với dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ direct:

  • Cú pháp:      ORL     A,direct
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic OR dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ direct, kết quả được lưu trữ ở thanh ghi A
  • Ví dụ:         mov     A,#0Eh
                      mov      50h,#0F0h
                      ORL     A,50h

    Kết quả :    A = #0FEh 

     9. Lệnh OR dữ liệu trên thanh ghi A với dữ liệu của ô nhớ gián tiếp:

  • Cú pháp:      ORL     A,@Ri
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 1 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic OR dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ bằng giá trị của thanh ghi Ri, kết quả được lưu trữ ở thanh ghi A
  • Ví dụ:
                      mov     A,#18h
                      mov      30h,#0F0h
                      mov       R1,#30h 
                      ORL     A,@R1

    Kết quả :    A = #0F8h 

     10. Lệnh OR dữ liệu trên thanh ghi A với dữ liệu xác định:

  • Cú pháp:      ORL     A,#data
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic OR dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu cho trước, kết quả được lưu trữ ở thanh ghi A
  • Ví dụ:
                      mov     A,#00h                 
                      ORL     A,#10h

    Kết quả :    A = #010h 

      11. Lệnh OR  dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ direct với dữ liệu trên thanh ghi A:

  • Cú pháp:      ORL     direct,A
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic OR dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ direct, kết quả được lưu trữ ở ô nhớ có địa chỉ direct.
  • Ví dụ:
                      mov     A,#0Fh
                      mov     5Fh,#0F0h
                      ORL     5Fh,A

    Kết quả :    5Fh = #0FFh 

     12. Lệnh OR dữ liệu trên ô nhớ có địa chỉ direct với dữ liệu xác định:

  • Cú pháp:      ORL     direct,#data
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 3 Byte
  • Thời gian thực hiện: 2 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic OR dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ direct với dữ liệu cho trước, kết quả được lưu trữ ở ô nhớ có địa chỉ direct.
  • Ví dụ:
                      mov     60h,#0F0h
                      ORL     60h,#1Fh

    Kết quả :    60h = #0FFh 

     13. Lệnh EX-OR dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu ở thanh ghi Rn:

  • Cú pháp:      XRL     A,Rn
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là:  1 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic EX-OR dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu ở thanh ghi Rn, kết quả được lưu trữ ở thanh ghi A
  • Ví dụ:
                      mov     A,#0F2h
                      mov     R3,#0E0h
                      XRL     A,R3

    Kết quả :    A = #12h 

      14. Lệnh EX-OR dữ liệu trên thanh ghi A với dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ direct:

  • Cú pháp:      XRL     A,direct
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic EX-OR dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ direct, kết quả được lưu trữ ở thanh ghi A
  • Ví dụ:
                      mov     A,#012h
                      mov     10h,#0E0h
                      XRL     A,10h

    Kết quả :    A = #0F2h 

     15. Lệnh EX-OR dữ liệu trên thanh ghi A với dữ liệu của ô nhớ gián tiếp:

  • Cú pháp:      XRL     A,@Ri
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 1 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic EX-OR dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ bằng giá trị của thanh ghi Ri, kết quả được lưu trữ ở thanh ghi A
  • Ví dụ:
                      mov     A,#08h
                      mov     10h,#0E9h
                      mov      R0,#10h  
                      XRL     A,@R0

    Kết quả :    A = #0E1h 

     16. Lệnh EX-OR dữ liệu trên thanh ghi A với dữ liệu xác định:

  • Cú pháp:      XRL     A,#data
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic EX-OR dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu cho trước, kết quả được lưu trữ ở thanh ghi A
  • Ví dụ:
                      mov     A,#12h                
                      XRL     A,#12h

    Kết quả :    A = #0 

      17. Lệnh EX-OR dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ direct với dữ liệu trên thanh ghi A:

  • Cú pháp:      XRL     direct,A
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 2 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic EX-OR dữ liệu ở thanh ghi A với dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ direct, kết quả được lưu trữ ở ô nhớ có địa chỉ direct.
  • Ví dụ:
                      mov     A,#0F2h
                      mov     50h,#0E0h
                      XRL     50h,A

    Kết quả :    50h = #12h 

     18. Lệnh EX-OR dữ liệu trên ô nhớ có địa chỉ direct với dữ liệu xác định:

  • Cú pháp:      XRL     direct,#data
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 3 Byte
  • Thời gian thực hiện: 2 chu kì máy
  • Công dụng: thực hiện phép logic EX-OR dữ liệu của ô nhớ có địa chỉ direct với dữ liệu cho trước, kết quả được lưu trữ ở ô nhớ có địa chỉ direct.
  • Ví dụ:                  
                      mov     50h,#0E0h
                      XRL     50h,#01h

    Kết quả :    50h = #0E1h

     19. Lệnh bù giá trị dữ liệu trên thanh ghi A:

  • Cú pháp:      CPL     A
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 1 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: lấy bù giá trị lưu giữ ở thanh ghi A, các bit có giá trị là 1 chuyển thành 0 và ngược lại các bit có giá trị là 0 chuyển thành 1.
  • Ví dụ:       mov       A,#01100111b       ;(tương đương 67h)
                    CPL       A

    Kết quả :  A = #10011000b (tương đương 98h)

     20. Lệnh xóa dữ liệu trên thanh ghi A:

  • Cú pháp:      CLR     A
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 1 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: tất cả các bit của thanh ghi A đều được xác lập giá trị 0 .
  • Ví dụ: 
                    mov       A,#01100111b     
                    CLR       A

    Kết quả :  A = #0

     21. Lệnh xoay trái dữ liệu trên thanh ghi A:

  • Cú pháp:      RL     A
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 1 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thanh ghi A gồm tám bit A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0. Khi thực hiện lệnh xoay trái RL   A giá trị của các bit được chuyển trang bit ở bên trái nó, giá trị của bit A0 chuyển sang bit A1, giá trị của bit A1 chuyển sang bit A2, tương tự với các bit còn lại, và giá trị của bit A7 chuyển sang bit A0. Minh họa các bit trong thanh ghi A khi thực hiện lệnh như trong hình dưới
     

    Các bit ở thanh ghi A

    Quá trình xoay dữ liệu từ A0 đến A6
    Giá trị dữ liệu A7 chuyển sang bit A0
    A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0
      <— <— <— <— <— <— <—

    A7  ——————————————————>A0

     

  • Ví dụ:
    Mov     A,#01001001b
    RL       A
    Kết quả sau khi các lệnh được thực hiện A mang giá trị là 10010010b
  Giá trị thanh ghi A
Trước khi thực hiện lệnh xoay trái 0 1 0 0 1 0 0 1
Sau khi thực hiện lệnh xoay trái 1 0 0 1 0 0 1 0

     22. Lệnh xoay trái dữ liệu trên thanh ghi A cùng với cờ nhớ C:

  • Cú pháp:      RLC     A
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 1 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thanh ghi A gồm tám bit A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0. Khi thực hiện lệnh xoay trái A với cờ nhớ  RLC   A giá trị của các bit được chuyển trang bit ở bên trái nó, giá trị của bit A0 chuyển sang bit A1, giá trị của bit A1 chuyển sang bit A2, tương tự với các bit còn lại, và giá trị của bit A7 chuyển sang cờ nhớ C, giá trị ở cờ nhớ C chuyển sang bit A0

Các bit ở thanh ghi A cùng với cờ C

Quá trình xoay dữ liệu từ A0 đến A6
Giá trị ở  C chuyển sang bit A0
 C A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0
  <— <— <— <— <— <— <— <—

———————————————————>A0

 

  • Ví dụ: giả sử cờ nhớ C đang mang giá trị 1
    Mov     A,#11001001b
    RLC     A
    Kết quả sau khi các lệnh được thực hiện A mang giá trị là 10010011b và C mang giá trị 1
 

Cờ nhớ C

Giá trị thanh A
Trước khi thực hiện lệnh xoay trái với C 1 1 1 0 0 1 0 0 1
Sau khi thực hiện lệnh xoay trái với C 1 1 0 0 1 0 0 1 1

   23. Lệnh xoay phải dữ liệu trên thanh ghi A:

  • Cú pháp:      RR     A
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 1 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: thanh ghi A gồm tám bit A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0. Khi thực hiện lệnh xoay phải RR   A giá trị của các bit được chuyển trang bit ở bên phải nó, giá trị của bit A7 chuyển sang bit A6, giá trị của bit A6 chuyển sang bit A5, tương tự với các bit còn lại, và giá trị của bit A0 chuyển sang bit A7. Minh họa các bit trong thanh ghi A khi thực hiện lệnh như trong hình dưới
     

    Các bit ở thanh ghi A

    Quá trình xoay dữ liệu từ A7 đến A1
    Giá trị dữ liệu A0 chuyển sang bit A7
    A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0
    —> —> —> —> —> —> —>  

    A7  <——————————————————A0

     

  • Ví dụ:
    Mov     A,#01001001b
    RL       A
    Kết quả sau khi các lệnh được thực hiện A mang giá trị là 10100100b
  Giá trị thanh A
Trước khi thực hiện lệnh xoay phải 0 1 0 0 1 0 0 1
Sau khi thực hiện lệnh xoay phải 1 0 1 0 0 1 0 0

     24. Lệnh xoay phải dữ liệu trên thanh ghi A cùng với cờ nhớ C:

    • Cú pháp:      RRC     A
    • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 1 Byte
    • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
    • Công dụng: thanh ghi A gồm tám bit A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0. Khi thực hiện lệnh xoay phải A với cờ nhớ -RRC   A -giá trị của các bit được chuyển trang bit ở bên phải nó, giá trị của bit A7 chuyển sang bit A6, giá trị của bit A6 chuyển sang bit A5, tương tự với các bit còn lại, và giá trị của bit A0 chuyển sang cờ nhớ C, giá trị ở cờ nhớ C chuyển sang bit A7

 

       

Các bit ở thanh ghi A cùng với cờ C

Quá trình xoay dữ liệu từ C đến A1
Giá trị ở  A0 chuyển sang bit C
 C A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0
—> —> —> —> —> —> —> —>  

<———————————————————A0

  • Ví dụ: giả sử cờ nhớ C đang mang giá trị 1
    Mov     A,#11001001b
    RLC     A
    Kết quả sau khi các lệnh được thực hiện A mang giá trị là 11100100b và C mang giá trị 1
 

Cờ nhớ C

Giá trị thanh A
Trước khi thực hiện lệnh xoay trái với C 1 1 1 0 0 1 0 0 1
Sau khi thực hiện lệnh xoay trái với C 1 1 1 1 0 0 1 0 0

     25. Lệnh xoay 4 bit trên thanh ghi A:

  • Cú pháp:      SWAP    A
  • Lệnh này chiếm dung lượng bộ nhớ ROM là 1 Byte
  • Thời gian thực hiện: 1 chu kì máy
  • Công dụng: hoán chuyển dữ liệu ở 4 bit thấp lên 4 bit cao và 4 bit cao xuống 4 bit thấp

Các bit ở thanh ghi A

Dữ liệu trước khi thực hiên lệnh
Dữ liệu sau khi thực hiên lệnh
A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0
X7 X6 X5 X4 X3 X2 X1 X0
X3 X2 X1 X0 X7 X6 X5 X4
  • Ví dụ:
                    mov       A,#0E7h
                    SWAP   A

    Kết quả :  A = # 7Eh