Ngành kế toán

Ngành kế toán

Kế toán là bộ phận không thể thiếu ở tất cả các đơn vị tổ chức. Vì vậy thị trường việc làm của ngành này rất rộng lớn. Ngành này đòi hỏi bạn phải trung thực, cẩn thận, năng động, sáng tạo...

Ngành kế toán (Accountancy) là gì

Ngành kế toán, hay còn gọi là Accountancy trong tiếng Anh, là một lĩnh vực chuyên môn liên quan đến quá trình ghi chép, phân tích, và báo cáo các thông tin tài chính. Kế toán đóng một vai trò quan trọng trong việc quản lý tài chính của doanh nghiệp cũng như trong việc cung cấp thông tin quan trọng cho các nhà đầu tư, quản lý, và cơ quan quản lý.

Kế toán xử lý các công việc

  1. Ghi chép Tài chính: Kế toán viên theo dõi và ghi chép các giao dịch tài chính của doanh nghiệp, như mua hàng, bán hàng, và chi phí khác.

  2. Lập Báo cáo Tài chính: Chuẩn bị báo cáo tài chính như bảng cân đối kế toán, báo cáo lãi lỗ, và báo cáo dòng tiền, nhằm mục đích phản ánh tình hình tài chính hiện tại của doanh nghiệp.

  3. Kiểm toán và Tuân thủ Pháp luật: Đảm bảo rằng công ty tuân thủ các quy định tài chính và thuế. Trong một số trường hợp, họ cũng tham gia vào việc kiểm toán nội bộ hoặc hỗ trợ kiểm toán từ bên ngoài.

  4. Quản lý Ngân sách và Dự báo: Lập kế hoạch tài chính và dự báo doanh thu cũng như chi phí cho doanh nghiệp.

  5. Tư vấn Tài chính: Cung cấp lời khuyên về quản lý tài chính, giảm chi phí, và tối ưu hóa lợi nhuận.

  6. Xử lý Thuế: Chuẩn bị và nộp các báo cáo thuế, cũng như tư vấn về các vấn đề liên quan đến thuế cho doanh nghiệp.

Các tổ chức và các công ty cần kế toán

Kế toán có vai trò thiết yếu trong mọi loại hình doanh nghiệp, từ các công ty nhỏ đến các tổ chức lớn, và cả trong các cơ quan chính phủ. Sự chính xác và minh bạch trong kế toán là cần thiết để đảm bảo lòng tin của các bên liên quan và hỗ trợ việc ra quyết định kinh doanh hiệu quả.

Kế toán đặc biệt chú trọng vào sự chính xác, tuân thủ pháp luật, và kỹ năng xử lý số liệu, cùng với khả năng phân tích và dự báo tài chính, đóng góp vào việc quản lý và định hình chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.

  1. Chuyên môn Hóa Đơn Số: Kế toán đòi hỏi sự am hiểu sâu sắc về các nguyên tắc và quy trình tài chính, cũng như kỹ năng sử dụng các phần mềm kế toán. Ngành này chú trọng vào việc ghi chép, phân tích và báo cáo tài chính, yêu cầu sự chính xác và cẩn thận cao độ.

  2. Tuân Thủ Pháp Luật và Quy Định: Kế toán viên phải hiểu biết sâu rộng về luật thuế và các quy định tài chính. Họ phải đảm bảo rằng tất cả các giao dịch và báo cáo tài chính của doanh nghiệp tuân thủ đúng các quy định pháp lý.

  3. Xử Lý Nhiều Dữ Liệu và Phức Tạp: Ngành kế toán thường xử lý lượng lớn dữ liệu tài chính, gồm rất nhiều thông tin từ các phòng ban khác nhau, đòi hỏi khả năng phân tích và tổng hợp thông tin để đưa ra các báo cáo chính xác.

  4. Quan Hệ Đối Tác và Giao Tiếp: Kế toán không chỉ là làm việc với số liệu; nó còn bao gồm việc giao tiếp với các bộ phận khác trong công ty và cung cấp thông tin tài chính quan trọng cho quản lý cấp cao và các bên liên quan.

  5. Hỗ trợ cho quá trình ra Chiến Lược: Kế toán không chỉ là quản lý số liệu hàng ngày, mà còn liên quan đến việc lập hỗ trợ lập kế hoạch tài chính và tham mưu thông tin để phát triển chiến lược cho doanh nghiệp. Trong đó, kế toán còn hỗ trợ một phần cho việc ra quyết định và dự báo tài chính.

Những kiến thức và kỹ năng cần trao dồi để làm việc kế toán

  1. Kiến Thức Tài Chính và Kế Toán: Hiểu biết vững vàng về nguyên tắc kế toán, bao gồm cân đối kế toán, báo cáo lãi lỗ, báo cáo dòng tiền, và các chuẩn mực kế toán quốc gia và quốc tế.

  2. Kỹ Năng Phân Tích: Khả năng phân tích và diễn giải dữ liệu tài chính, nhận diện xu hướng và vấn đề tiềm ẩn từ số liệu.

  3. Kỹ Năng Sử Dụng Phần Mềm Kế Toán: Thành thạo các phần mềm kế toán và các công cụ liên quan như Excel để xử lý số liệu và tạo báo cáo.

  4. Tuân Thủ Pháp Luật và Đạo Đức Nghề Nghiệp: Hiểu biết về luật thuế, quy định tài chính và đạo đức nghề nghiệp, nhằm đảm bảo rằng công việc kế toán tuân thủ các quy định pháp luật.

  5. Kỹ Năng Giao Tiếp và Trình Bày: Khả năng giao tiếp rõ ràng, cả bằng văn bản và lời nói, để trình bày thông tin tài chính cho các bên liên quan không chuyên.

  6. Quản Lý Thời Gian và Tổ Chức Công Việc: Kỹ năng quản lý thời gian hiệu quả và khả năng ưu tiên công việc để đáp ứng hạn chót và giải quyết nhiều nhiệm vụ cùng lúc.

  7. Cập Nhật Kiến Thức: Cam kết học hỏi liên tục để cập nhật kiến thức về các chuẩn mực, công cụ mới và thay đổi trong quy định.

  8. Kỹ Năng Giải Quyết Vấn Đề: Khả năng nhận diện và giải quyết vấn đề phức tạp, đặc biệt trong việc xử lý các trường hợp ngoại lệ hoặc khi phân tích dữ liệu tài chính.

  9. Lập Kế Hoạch và Dự Báo: Khả năng lập kế hoạch tài chính và dự báo, quan trọng trong việc hỗ trợ ra quyết định kinh doanh và lập ngân sách.

Thách thức và khó khăn khi theo làm việc trong ngành kế toán

  1. Cần Hiểu Biết Sâu Rộng về Lý Thuyết: Kế toán đòi hỏi sự hiểu biết chuyên sâu về các nguyên tắc và chuẩn mực kế toán, cũng như luật thuế và quản lý tài chính. Điều này có thể khó khăn cho những người không có nền tảng mạnh về tài chính hoặc toán học.

  2. Khối Lượng Học Tập Lớn: Học kế toán thường đòi hỏi một lượng lớn đọc hiểu và ghi nhớ, bao gồm các quy tắc phức tạp và các trường hợp ngoại lệ.

  3. Thực Hành và Áp Dụng Thực Tế: Việc áp dụng lý thuyết vào thực tế có thể khó khăn, đặc biệt trong việc giải quyết các vấn đề tài chính phức tạp trong môi trường doanh nghiệp thực.

  4. Thích Ứng với Công Nghệ Mới: Ngành kế toán liên tục đổi mới với các công nghệ và phần mềm mới. Việc cập nhật và thích nghi với công nghệ này có thể là một thách thức.

  5. Sức Ép Thời Gian và Hạn Chót: Kế toán có thể đối mặt với áp lực cao trong mùa kiểm toán hoặc khi chuẩn bị báo cáo tài chính, yêu cầu khả năng quản lý thời gian và làm việc dưới áp lực.

  6. Đạo Đức Nghề Nghiệp và Trách Nhiệm: Kế toán viên cần duy trì đạo đức nghề nghiệp cao và có trách nhiệm với các thông tin tài chính họ xử lý, điều này có thể tạo ra áp lực đối với sinh viên mới nhập ngành.

  7. Thích Nghi với Thay Đổi trong Quy Định: Luật thuế và chuẩn mực kế toán thường xuyên thay đổi, đòi hỏi sinh viên kế toán phải không ngừng cập nhật kiến thức.

  8. Rào Cản Ngôn Ngữ và Thuật Ngữ Chuyên Ngành: Đối với những người không phải người bản xứ, việc hiểu và sử dụng thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Anh hoặc ngôn ngữ khác có thể là một thách thức. Thường những bạn làm việc ở các công ty đa quốc gia, công ty quốc tế sẽ cần một khoảng thời gian thích nghi cần thiết.

  9. Làm Việc Nhóm và Kỹ Năng Mềm: Kỹ năng làm việc nhóm và giao tiếp cũng quan trọng như kiến thức chuyên môn, và đôi khi có thể là thách thức cho những người thiên về làm việc độc lập.

Những vị trí công việc của kế toán tại Việt Nam

Kế toán là một trong những công việc đặc thù chuyên môn mà công ty tổ chức nào cũng cần, nên quy mô tuyển dụng rất lớn. Tuy nhiên vị trí kế toán có nhiều mức độ tuyển dụng, và có thể còn phụ trách thêm nhiều công việc khác trong tổ chức và công ty. Mặt khác mức lương đãi ngộ cũng có rất nhiều cấp độ, vì vậy việc tìm được công ty để làm việc với mức lương đãi ngộ tương xứng cũng là một quá trình.

Tùy theo năng lực tích luỹ, đây là một số công việc liên quan đến kế toán:

  1. Kế Toán Viên / Kế Toán Tổng Hợp: Thực hiện các nhiệm vụ cơ bản như ghi chép giao dịch, lập báo cáo tài chính, kiểm soát chi phí và thuế.

  2. Kiểm Toán Viên: Làm việc tại các công ty kiểm toán, thực hiện kiểm tra và đánh giá tính chính xác của báo cáo tài chính của các doanh nghiệp.

  3. Chuyên Viên Tư Vấn Thuế: Tư vấn và hỗ trợ doanh nghiệp trong việc quản lý các vấn đề liên quan đến thuế, bao gồm lập kế hoạch thuế và tuân thủ pháp luật thuế.

  4. Quản Lý Tài Chính / Giám Đốc Tài Chính (CFO): Đảm nhiệm vai trò quản lý cao cấp, chịu trách nhiệm về việc lập kế hoạch, phân tích, và quản lý tài chính của công ty.

  5. Chuyên Gia Phân Tích Tài Chính: Phân tích dữ liệu tài chính, đưa ra nhận định và khuyến nghị giúp đưa ra quyết định kinh doanh.

  6. Kế Toán Trưởng: Đảm nhận vai trò lãnh đạo trong bộ phận kế toán, chịu trách nhiệm quản lý đội ngũ kế toán và đảm bảo tính chính xác và tuân thủ pháp luật trong các báo cáo tài chính.

  7. Kế Toán Quản Trị: Tập trung vào việc phân tích chi phí và quản lý hiệu suất, hỗ trợ trong việc lập kế hoạch kinh doanh và ra quyết định chiến lược.

  8. Chuyên Viên Kiểm Toán Nội Bộ: Kiểm tra và đánh giá các quy trình nội bộ, giúp cải thiện hiệu quả hoạt động và giảm thiểu rủi ro.

  9. Chuyên Viên Kiểm Soát Nội Bộ: Giám sát và đánh giá các quy trình nội bộ liên quan đến tài chính, đảm bảo tính tuân thủ và hiệu quả.

  10. Chuyên Viên Pháp Lý về Tài Chính: Tư vấn và xử lý các vấn đề pháp lý liên quan đến tài chính và kinh doanh.

THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ Ngành Kế toán

Video clip liên quan Ngành Kế toán

Chưa có thêm video nào cho ngành nghề này

Các trường có đào tạo Ngành Kế toán

Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM HUI (Hệ Đại học) ( tin 2024)
STT Nhóm ngành
Hệ đại trà
Tăng cường tiếng Anh
Tổ hợp xét tuyển
28 Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán*; Thuế.
7340301
7340301C
A00, A01, D01, D96
30 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)  
7340301Q
A00, A01, D01, D96
31 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)  
7340302Q
A00, A01, D01, D96
STT Nhóm ngành (chương trình cử nhân liên kết quốc tế 1+3, 2 + 2 với ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ (du học mỹ))
Hệ đại trà
Tăng cường tiếng Anh
Tổ hợp xét tuyển
43 Kế toán  
7340301K
A00, A01, D01, D96
Stt
Tên ngành (Phân hiệu Quảng Ngãi)
Mã Ngành
Tổ hợp xét tuyển
5 Kế toán
7340301
A00, A01, D01, D96
Trường đại học Quốc Tế ( ĐHQG TP.HCM) QSQ (Hệ Đại học) ( tin 2024)

STT

Mã ngành đào tạo

Ngành học ((ĐH) QUỐC TẾ CẤP BẰNG)

Tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

3

7340301

Kế toán

A00; A01; D01; D07

60

Hệ đại học chính quy Trường đại học Kinh Tế - Luật (ĐHQG TP.HCM) QSK (Hệ Đại học) ( tin 2024)

NGÀNH TUYỂN SINH

MÃ TUYỂN

SINH

- Kế toán

7340301_405

- Kế toán ( Tiếng Anh ) ( Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW )

7340301_405E

Trường đại học mở Hà Nội - MHN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã ngành xét tuyển Tên ngành xét tuyển Chi tiêu
7 7340301 Kế toán 35
Trường đại học Trà Vinh - DVT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

T

T

Mã ngành/ nhóm

ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển

11

7340301

Kế toán (*)

Trường Đại học công nghiệp Việt Trì - VUI (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành

Mã ngành

2

Kế toán

- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

- Chuyên ngành Kế toán kiểm toán

7340301

Hệ đại học chính quy - Trường đại học Việt Đức (VGU) (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340202 Tài chính kế toán (BFA)
Trường đại học Kinh Bắc - UKB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340301 Kế toán
Trường đại học Tây Nguyên - TTN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
25 7340301 Kế toán A00 , A01 , D01 , D07
Trường đại học Tiền Giang - TTG (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
4 7340301 Kế toán
Trường đại học Tây Bắc - TTB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340301 Kế toán
Trường đại học Nha Trang - TSN (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Tên ngành, chương trình chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

7340301 PHE

Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt)

A01; D01; D07; D96

TA; LS, ĐL, GDCD

7340301

Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

D01; D14; D15; D96

TA; LS; ĐL, GDCD

Trường đại học Tân Trào - TQU (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
10 7340301 Kế toán
Trường đại học thương mại - TMA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
6 TM07 Kế toán doanh nghiệp
7 TM09 Kế toán công
Trường đại học thủy lợi - TLA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã tuyển sinh

Tên ngành/Nhóm ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

27

TLA403

Kế toán

A00, A01, D01, D07

180

Trường Đại học Kiên Giang ( TKG ) (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
4 7340301 Kế toán
Trường Đại học HÙNG VƯƠNG - THV (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340301 Kế Toán
Trường Đại học Hải Phòng - THP (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
14 7340301 Kế toán
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
20 7340201 Kế toán
Trường đại học Thủ Dầu Một - TDM (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340301 Kế toán
Trường đại học Đà Lạt TDL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
26 7340301 Kế toán
Trường đại học Thành Đô (*)- TDD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Các ngành tuyển sinh

Chỉ tiêu  (dự kiến)

4

Kế toán: Định hướng  Quản trị tài chính doanh nghiệp

100

Trường đại học An Giang TAG (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
14 7340301 Kế toán
Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM - SPK (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

27

Kế toán

7340301D

Trường đại học Đồng Tháp SPD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN

CHỈ TIÊU

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

30

Kế toán

7340301

 

170

A00, A01, D01, D10

Trường đại học sư phạm kỹ thuật Vinh - SKV (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

ngành

3

Kế toán

7340301

Trường đại học sư phạm kỹ thuật Nam Định - SKN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành / chuyên ngành đào tạo Mã ngành
14 Kế toán 7340301
Trường đại học sư phạm kỹ thuật Hưng Yên - SKH (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã ngành đào tạo Tên ngành đào tạo Chi tiêu
17 7340301 Kế toán ( Kể toán doanh nghiệp ) 180
Trường đại học Sài Gòn - SGD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tố hợp Môn chính Chi tiêu
10. Kế toán 7340301

Văn , Toán , Anh

Văn , Toán , Lí

DOI CO1 Toán 440
Trường đại học sao đỏ - SDU (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

8

Kế toán

7340301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A09: Toán, Địa lí, GDCD

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Trường Đại học HÀ TĨNH - HHT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp

11

Kế toán

7340301

100

A00: Toán, Lý, Hóa; C14: Văn, Toán, GDCD;

C20: Văn, Địa, GDCD; D01: Văn, Toán, Anh.

Trường Đại học hàng hải Việt Nam - HHA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Chuyên ngành

Mã chuyên ngành

Tổng Chỉ tiêu

36. Quản trị tài chính kế toán

D404

140

Trường Đại học Hồng Đức - HDT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT 

Ngành học 

Mã ngành 

(Mã tổ hợp) 

Tổ hợp môn xét tuyển

Chi tiêu 

(dự kiến)

15 

Kế toán 

7340301

(A00): Toán-Lý-Hóa 

(C04): Văn-Toán-Địa 

(C14): Văn-Toán-GD công dân  (D01): Văn-Toán-T.Anh

250

Học viện chính sách và phát triển - HCP (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Tên ngành

Mã ngành

8

Kế toán

7340301

Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải - GTA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên Ngành

7340301

Kế toán

Trường đại học Giao Thông Vận Tải - cơ sở ii phía nam GSA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo
3 7340301 Kế toán
Trường Đại học giao thông vận tải (cơ sở phía Bắc) - GHA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo
2 7340301 Kế toán
32 7340301 QT Kể toán ( Chương trình chất lượng cao VA Kế toán tổng hợp Việt - Anh )
KHOA QUỐC TẾ (ĐHQG Hà Nội) QHQ (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Trường đại học kinh tế (ĐHQG Hà Nội) QHE (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Ngành

5

Kế toán

Trường đại học ngoại thương - NTH (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành đào tạo

Ngành Kế toán

Trường đại học ngoại thương - Cơ sở phía Nam - NTS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành đào tạo

Ngành Kế toán, chương trình tiêu chuẩn Kế toán-Kiểm toán

Trường đại học Nông Lâm TP.HCM NLS (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành Tổng chi tiêu Tổ hợp xét tuyển
7340301 Kế toán 150 A00 , A01 , D01
Trường đại học Ngân Hàng TP.HCM - NHS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Phương thức 2

Phương thức 3

Phương thức 4

3

Ngành Kế toán Chương trình Kế toán Kiểm toán

7340301

150

0 %

A00 , A01 , A04 , AOS

10-15 %

A00 , A01 , D01 , D07

85-90 %

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG (Cơ sở Hà Nội)- NHH (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Mã xét tuyển

Tên chương trình đào tạo

Chỉ tiêu 2023

Tổ hợp xét tuyển

9

ACT01

  Kế toán (Chương trình Chất lượng cao)

150

A00, A01, D01, D07

10

ACT02

  Kế toán

270

A00, A01, D01, D07

11

ACT03

  Kế toán Sunderland, Anh quốc (Cấp song bằng)

100

A00, A01, D01, D07

Trường Đại học Hà Nội - NHF (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

21

7340301

Kế toán

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

Trường Đại học mỏ địa chất - MDA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

 

 

 

 

2

7340301

Kế toán

A00

A01

D01

D07

Trường đại học mở Tp.HCM - MBS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

20

Kế toán*

7340301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Anh

21

Kế toán Chất lượng cao

(tiếng Anh hệ số 2)

7340301C

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, KHXH, Anh

Trường Đại học LÂM NGHIỆP (cơ sở 2) - LNS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

3

Kế toán

7340301

80

A00, A01, C15, D01

Trường Đại học CÔNG ĐOÀN - LDA (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành học

Mã ngành

3

Kế toán

7340301

Trường đại học kiến trúc Đà Nẵng(*) - KTD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

7580101

Kiến trúc

7340301

Kế toán

Trường đại học Kinh Tế TP.HCM KSA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Stt Mã đăng ký xét tuyển (Mã ĐKXT) Chương trình đào tạo
28 7340301_02 Kế toán công
29 7340301_03 Kế toán doanh ngiệp
30 7340301_01 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế
Trường đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ KCC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

19

7340301

Kế toán

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH - HTC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Mã ngành

Ngành đào tạo

4

7340301C21

Kế toán doanh nghiệp

12

7340301

Kế toán

Trường đại học YERSIN Đà Lạt (*) - DYD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành

Mã ngành

tổ hợp xét tuyển

1

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị kinh doanh

2. Kế toán

3. Tài chính - Ngân hàng

4. Digital Marketing

‎7340101

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

Trường đại học Trưng Vương (*) - DVP (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành

Khối xét tuyển

1

7340301

Kế toán

A00; A01; A07, D01

Trường đại học dân lập Văn Lang - DVL (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Tên ngành đăng ký xét tuyến

Mã tổ hợp

7340301

Kế toán

A00 , A01 , D01 , D10

Trường đại học Việt Bắc (*) - DVB (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

tuyển

7340301

Kế toán

- Kế toán tổng hợp

- Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

A00 ,

A01 , D01

Trường đại học Tôn Đức Thắng - DTT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

 

Mã ngành

Ngành đào tạo

Khối tuyển

9

7340301

Kế toán

A00 ; A01 ; C01 ;

D01

KHOA QUỐC TẾ (ĐH Thái Nguyên) - DTQ (Hệ Đại học) ( tin 2023)
  Ngành đào tạo Mã ngành
  Kế toán 7340301
Trường đại học kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) DTK (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành Mã ngành Khối tuyển
10

Kinh tế công nghiệp

( 02 chuyên ngành : Kế toán doanh nghiệp công nghiệp ; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp )

7510604 A00 ; A01 ; D01 ; D07
Trường đại học kinh tế & quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) DTE (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành tuyển sinh

Kế toán

Kế toán kiểm toán

Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Mã ngành

Tên ngành

27

7340301

Kế toán

Trường đại học Phan Thiết (*) DPT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

2

Kế toán

7340301

Trường đại học nam Cần Thơ(*) DNC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

01. Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

13. Kế toán

Trường Đại học HOA LƯ - NINH BÌNH - DNB (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Tên ngành

7340301

Kế toán

Trường đại học tài nguyên và môi trường Hà Nội - DMT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Ngành

Mã ngành |

Tổ hợp xét tuyến

Chỉ tiêu

1

Kế toán

7340301

A00 ; A01 ; A07 ; D01

420

Trường đại học Tài Chính - Trường đại học Tài Chính - Marketing- DMS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

NGÀNH / CHUYÊN NGÀNH

MÃ ĐKXT

Tổ hợp xét tuyển

CHI

TIÊU

7

|

Ngành Kế toán , gồm các chuyên ngành : - Kế toán doanh nghiệp | - Kiểm toán

7340301

A00 , A01 ,

D01 , D96

200

12

Ngành Hệ thống thông tin quản lý , gồm các chuyên ngành : - Hệ thống thông tin kế toán - Tin học quản lý

7340405

A00 , A01 ,

D01 , D96

200

Trường Đại học lao động - xã hội - Trụ sở chính- DLX (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành đào tạo

Mã ngành

TỔ hợp môn xét tuyển

Kế toán

7340301

Toán , Lý , Hóa ( A00 ) ;

| Toán , Lý , Anh ( A01 ) ;

Toán , Văn , Anh ( D01 ) .

Trường Đại học lao động - xã hội - Cơ sở II TP. HCM - DLS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành đào tạo

Mã ngành

Dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

(100)

Dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT

(200)

Kế toán

7340301

75

75

Trường đại học dân lập Lạc Hồng (*) - DLH (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

TÊN NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ NGÀNH

7

Kế toán - Kiểm toán

7340301

Trường Đại học Hải Dương - DKT (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu( Dự kiến )

1 .

Kế toán

7340301

A00 , A01 , D01

150

Trường Đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp - DKK (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

8

7340301

Ngành Kế toán

– Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

– Chuyên ngành Kế toán nhà hàng khách sạn

– Chuyên ngành Kế toán công

A00; A01; C01 và D01

Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*) DKC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Ngành

Mã ngành

18

Kế toán
- Kế toán ngân hàng
- Kế toán tài chính
- Kế toán quốc tế
- Kế toán công
- Kế toán số

7340301

Trường đại học kinh tế - kỹ thuật Bình Dương (*)- DKB (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Tên ngành

Mã ngành

11. Kế toán

7340301

Trường đại học tài chính - quản trị kinh doanh - DFA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
           STT Mã ngành Ngành và chuyên ngành đào tạo Tổ hợp xét tuyển
5 7340301 Kế toán  (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) A00l; A01; D01; C03
Trường Đại học công nghiệp Hà Nội - DCN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã ngành Ngành/Chương trình đào tạo Tổng Chỉ tiêu (7.500) Tổ hợp xét tuyển PT1 PT2 PT3 PT4 PT5 PT6
15 7340301 Kế toán 630 A00, A01, D01 X X X X X  
Trường đại học Bạc Liêu DBL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT NGÀNH ĐÀO TẠO MÃ NGÀNH HỌC BẠ THPT 50% KẾT QUẢ THI THPT 45% KẾT QUẢ ĐGNL ĐHQG-HCM 5% CHỈ TIÊU 
3 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 A00, A01, D01, D90 Điểm thi 100
Trường đại học nông lâm Bắc Giang - DBG (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Theo kết quả tốt nghiệp THPT (Tổ hợp xét tuyển)
8 Kế toán 7340301 50 A00, A01, D01
Trường đại học Kinh Tế ( ĐH Huế) DHK (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Ngành / chương trình Mã ngành xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển Xét KQ | thi THPT Xét học ba Phương thức khác
Kế toán 7340301 A00 ; A01 ; D01 ; C15 365 0 40
Trường đại học Kinh Tế (ĐH Đà Nẵng) DDQ (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã trường Tên ngành - Chuyên ngành Mã ĐKXT Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyển
7 DDQ Kế toán 7340301 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4. Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
1.A00 2.A01 3.D01 4.D90
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kontum ( ĐH Đà Nẵng) DDP (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã trường Tên ngành - Chuyên ngành Mã ĐKXT Tổ hợp xét tuyển  Mã tổ hợp xét tuyển
4 DDP Kế toán 7340301  1.Toán + Vật lý + Hóa học
 2.Toán + Địa lý + GDCD
 3.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
 4.Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 
1. A00
2. A09
3. D01
4. C00 
Trường Đại học công nghiệp Quảng Ninh - DDM (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển THPT, tuyển thẳng Học bạ
1 Kế toán 7340301 A00, A09, C01, D01 40 70
Trường Đại học Điện lực - DDL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Ngành đào tạo
18 7340301 Kế toán
Trường đại học công nghệ Đông Á(*) - DDA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu (Dự kiến) 4500
8. Kế toán 7340301 ………
Trường đại học cộng nghiệp Vinh (*) - DCV (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ( dự kiến )
6 7340301 Kế toán 200
Trường đại học Công Nghiệp Thực Phẩm tp.hcm DCT (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN
9 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D10
Trường đại học công nghệ và quản lý Hữu Nghị(*) - DCQ (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển (đối với phương thức 1,2)
2 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07
Trường đại học công nghệ Đồng Nai - DCD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành Mã ngành
8 Kế toán 7340301
Trường đại học Chu Văn An (*) - DCA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1 Kế toán 7340301 A00 A01 D01 C04
Trường đại học quốc tế Bắc Hà (*)- DBH (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7340301 Kế toán
Trường đại học Bình Dương - DBD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét Cơ sở đào tạo
16 Kế toán 7340301 A01,A09,C00,D01 Cơ sở chính, Phân hiệu
Trường đại học Đông Á(*) DAD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành Mã ngành   Ngành đào tạo tại Phân hiệu Đăk Lăk
8 Kế toán 7340301   7340301DL
Trường đại học kinh tế Nghệ An - CEA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Ngành đào tạo Mã ngành
2. Kế toán 7340301
Trường đại học công nghiệp dệt may thời trang Hà Nội - CCM (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Ngành đào tạo
ngành
7
Kế toán
- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
- Chuyên ngành Kế toán hành chính sự nghiệp
- Chuyên ngành Kiểm toán
 
7340301
Học viện công nghệ bưu chính viễn thông (cơ sở 2) - BVS (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Mã ngành

Tên ngành

7340301

| Kế toán

Trường đại học Quảng Bình DQB (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Kế toán
Đại học Kế toán (gồm 2 chuyên ngành):
- Kế toán Tổng hợp;
- Kế toán Doanh nghiệp
73403016040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Trường đại học dân lập Đông Đô (*) - DDU (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành tuyển sinh

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Kế toán

A00, A01, B00, D01

100

Đại học Duy Tân - DDT (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Ngôn ngữ Anh7220201180120Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Kế toán7340301280120Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học dân lập Cửu Long (*) DCL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng
7220101 24 36 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh    
Kế toán 7340301 36 54 Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
Học viện công nghệ bưu chính viễn thông - BVH (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Kế toán

7340301

A00, A01, D01

Đại học bách khoa Hà Nội - BKA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12 30   Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Hóa học, Sinh học Toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán      
Kế toán EM4 60   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh        
Trường Đại học công nghiệp Việt - Hung - VHD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành/ chuyên ngành đào tạo

Tổ hợp

Chỉ tiêu

5

7480201

Ngành Công nghệ thông tin

Chuyên ngành: Công nghệ thông tin      

                          Thương mại điện tử

                          Thiết kế đồ họa                               

                          Tin học - kế toán

A00

A01

C01

D01

450

7

7340201

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng

                          Tài chính kế toán

                          Công nghệ tài chính

                          Tài chính quốc tế

C00

C19

C20

D01

150

8

7310101

Ngành Kinh tế

Chuyên ngành:  Kinh tế quản lý                                 

                           Kinh tế số

                           Kế toán                                   

                           Kinh tế chính trị

                           Kinh tế thương mại

                           Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

                           Kinh tế quốc tế   

                           Quản lý nhà nước về kinh tế

C00

C19

C20

D01

150

Trường đại học Xây Dựng Miền Tây - MTU (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

- Kế toán Xây dựng(Cử nhân)

7340301-1

A00; A01

D1; D15

100

- Kế toán Doanh nghiệp (Cử nhân)

7340301-2

A00; A01

D1; D15

 

- Kế toán Hành chính công (Cử nhân)

7340301-3

A00; A01

D1; D15

 
Trường đại học Tây Đô (*) - DTD (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển học bạ và kết quả thi THPT

Tổ chức thi riêng

Kế toán

7340301

Toán – Vật lí – Hóa học (A00)

Toán – Vật lí – Tiếng Anh (A01)

Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh (D01)

Toán – Ngữ văn – Địa lí (C04)

Không

Trường đại học Quang Trung (*) - DQT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán 7340301 75 75 Toán, Lịch sử, Địa lí   Toán, Sinh học, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh   Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh    
Trường đại học Bà rịa Vũng Tàu- DBV (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Tên ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Tổng số tín chỉ

Thời gian

đào tạo (năm)

Kế toán, 2 chuyên ngành:

– Kế toán kiểm toán

– Kế toán tài chính

7340301

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C14: Văn – Toán – GDCD

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

Trường Trường đại học Hòa Bình - Hà Nội (*) - HBU (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Thời gian

Kế toán

7340301

100  

A00, A01, D01, D96

4 năm

Trường đại học tài chính - ngân hàng Hà Nội (*) - FBU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán 7340301 182 78 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Địa lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán  
Trường đại học Nguyễn Trãi (*) - NTU (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Ngành/Chuyên ngành 

Mã  

ngành

Chỉ 

tiêu

Tổ hợp xét  tuyển

Kế toán 

7340301 

60 

A00, D01,  A07, C04 

Trường Đại học LÂM NGHIỆP (phía Bắc) - LNH (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Ngành Kế toán:


- Chuyên ngành Kế toán kiểm toán

- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

- Chuyên ngành Kế toán công

- Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

7340301

100

50

A00. Toán, Vật lý, Hóa học

 

A16. Toán, Khoa học TN, Ngữ văn

 

C15. Ngữ văn, Toán, Khoa học XH

 

D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng anh.

 
Trường đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội (*) - DQK (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán 7340301 300 300 Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
Trường đại học Thăng Long (*) - DTL (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Mã ngành 

Ngành đào tạo 

Tổ hợp xét tuyển 

Theo kết quả thi THPT 

Môn hệ số 2

7340301 

Kế toán

A00, A01, D01, D03

 
Trường đại học Đại Nam - DDN (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán 7340301 40 80 Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Toán, Vật lí, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
Trường Đại học kinh tế quốc dân - KHA (Hệ Đại học) ( tin 2021)
Kế toán 7340301 360   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh    
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) EP04 50   Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh    
Trường đại học Văn Hiến (*) - VHU (Hệ Đại học) ( tin 2021)

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

 

Kế toán

- Kế toán - kiểm toán,

- Kế toán doanh nghiệp

7340301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

 
Trường đại học tư thục quốc tế Sài Gòn (*) - TTQ (Hệ Đại học) ( tin 2022)

ngành/chuyên ngành

mã ngành

Môn xét tuyển

Kế toán gồm các chuyên ngành:

* Kế toán - kiểm toán,

* Kế toán doanh nghiệp.

7340301

A00 (Toán, Lý, Hóa),

A01 (Toán, Lý, Anh),

C01 (Toán, Văn, Lý),

D01 (Toán, Văn, Anh).

Trường đại học Hoa Sen- DTH (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Ngành bậc đại học

Tổ hợp môn xét tuyển

Kế toán

7340301

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh/tiếng Pháp)D01/D03)

Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG (Cơ sở Phú Yên) - NHP (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán73403013515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kế toán (định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng)7340301_J1219Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG (Cơ sở Bắc Ninh) - NHB (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán73403019010Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Trường đại học Thành Đông (*) - DDB (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán7340301862Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Địa líNgữ văn, Toán, Lịch sửNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học công nghệ thông tin Gia Định - DCG (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán
tuyển sinh cả nước
7340301100100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Địa lí, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học Đồng Nai DNU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán7340301200Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường Đại học lao động - xã hội - Cơ sở Sơn Tây - DLT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán73403014010Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học kinh tế công nghiệp Long An (*) DLA (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán73403015090Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Địa lí, Giáo dục công dânNgữ văn, Toán, Hóa họcToán, Địa lí, Tiếng Anh
Trường đại học Tài Chính Kế Toán DKQ (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán73403019090Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học Thái Bình - DTB (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán7340301
Kế toán7340301
Kế toán7340301
Kế toán7340301
Kế toán734030150100
Trường đại học dân lập Phú Xuân (*) - DPX (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán734030120280Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học công nghệ Vạn Xuân (*) -DVX (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán73403015050Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Trường đại học thủy lợi (cơ sở 2) - TLS (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toánTLS4033535Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Trường đại học Xây Dựng Miền Trung - XDT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán
Chuyên ngành Kế toán Xây dựng cơ bản; Kế toán doanh nghiệp.
73403013030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kế toán (Đào tạo tại phân hiệu Đà Nẵng)
Chuyên ngành Kế toán Xây dựng cơ bản
7340301XDN1515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Trường đại học Võ Trường Toản(*) - VTT (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán
Có 2 phương thức xét tuyển. Chi tiết xem tại website: www.vttu.edu.vn
73403015050Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Kế toán (liên thông)
Có 2 phương thức xét tuyển. Chi tiết xem tại website: www.vttu.edu.vn
7340301LT1213Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Trường đại học Tân Tạo (*) - TTU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Kế toán7340301015
Trường cao đẳng công nghệ Thủ Đức - CDD0205 (Hệ Cao đẳng) ( tin 2022)

Kế toán

6340301

185

   

Kế toán (liên thông từ Trung cấp)

25

   
 Trường Cao đẳng Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh  - CCS (Hệ Cao đẳng) ( tin 2022)

Kế toán

6340404

50

   
Tuyển sinh Trung cấp Trường Trung Cấp Bách Khoa Vũng Tàu (Hệ Trung cấp) ( tin 2022)

Tên ngành

Kế toán doanh nghiệp

Trường cao đẳng công nghệ Thủ Đức - CDD0205 (Hệ Trung cấp) ( tin 2022)

Kế toán doanh nghiệp*

5340302

50

   
Trường - Trường Trung cấp Đông Dương (Hệ Trung cấp) ( tin 2020)
Kế toán doanh nghiệp 5340302