Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô là gì

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô là một lĩnh vực chuyên ngành trong kỹ thuật, tập trung vào thiết kế, phát triển, sản xuất và kiểm thử các phương tiện ô tô. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô bao gồm các khía cạnh như động cơ đốt trong, thiết kế ô tô, công nghệ sản xuất, khai thác, bảo dưỡng, kiểm định và sửa chữa ô tô. Nó cũng bao gồm việc áp dụng công nghệ tiên tiến như cơ điện tử và công nghệ thông tin trong ngành ô tô.

  1. Có khả năng áp dụng các kiến thức và kỹ năng được đào tạo để giải quyết các vấn đề công nghệ kỹ thuật ô tô.
  2. Có khả năng quản lý, lãnh đạo và đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực ô tô.
  3. Có khả năng học tập suốt đời và thích nghi với sự thay đổi của môi trường làm việc và tôn trọng sự khác biệt.
  4. Chấp hành đúng đường lối, chính sách pháp luật của Nhà nước, có trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp.

Nội dung được tham khảo từ Đại học Công nghiệp Tp.HCM

THÊM CÁC THÔNG TIN KHÁC VỀ Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Video clip liên quan Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Chưa có thêm video nào cho ngành nghề này

Các trường có đào tạo Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM HUI (Hệ Đại học) ( tin 2024)
STT Nhóm ngành
Hệ đại trà
Tăng cường tiếng Anh
Tổ hợp xét tuyển
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.
7510205
7510205C
A00, A01, C01, D90
Stt
Tên ngành (Phân hiệu Quảng Ngãi)
Mã Ngành
Tổ hợp xét tuyển
3 Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
A00, A01, C01, D90
Trường đại học Trà Vinh - DVT (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Trường Đại học công nghiệp Việt Trì - VUI (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành

Mã ngành

4

Công nghệ kỹ thuật ô tô

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ôtô

7510205

Trường Đại học Kiên Giang ( TKG ) (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường đại học Vinh - TDV (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Mã ngành Tên ngành
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường đại học Thủ Dầu Một - TDM (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường đại học Thành Đô (*)- TDD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM - SPK (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

20

Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

7510205D

Trường đại học sư phạm kỹ thuật Vinh - SKV (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

ngành

9

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Trường đại học sư phạm kỹ thuật Hưng Yên - SKH (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã ngành đào tạo Tên ngành đào tạo Chi tiêu
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô ( 02 chuyên ngành : Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử ô tô và xe chuyên dụng 360
Trường đại học sao đỏ - SDU (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A09: Toán, Địa lí, GDCD

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Trường đại học Nông Lâm TP.HCM NLS (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Mã ngành Tên ngành Tổng chi tiêu Tổ hợp xét tuyển
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 120 A00 , A01 , D07
Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN) (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Nhóm ngành/ngành

HVN04

Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử

Trường đại học Trưng Vương (*) - DVP (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành

Khối xét tuyển

14

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00; A01; A10, D01

Trường đại học kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) DTK (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành Mã ngành Khối tuyển
3

Công nghệ kỹ thuật ô tô

( 04 chuyên ngành Công nghệ ô tô ; Cơ điện tử ô tô ; Công nghệ ô tô điện và ô tô lai ; Công nghệ nhiệt lạnh )

7510205 A00 ; A01 ; D01 ; D07
Trường đại học Quy Nhơn - DQN (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Mã ngành

Tên ngành

35

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Trường đại học nam Cần Thơ(*) DNC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

01. Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

29. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*) DKC (Hệ Đại học) ( tin 2023)

STT

Ngành

Mã ngành

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Động cơ ô tô
- Khung gầm ô tô

7510205

Trường đại học kinh tế - kỹ thuật Bình Dương (*)- DKB (Hệ Đại học) ( tin 2023)

Tên ngành

Mã ngành

6. Công nghệ kỹ thuật ô tô

* Hệ Hàn Quốc

* Hệ Tiêu chuẩn

7510205

Trường Đại học công nghiệp Hà Nội - DCN (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Mã ngành Ngành/Chương trình đào tạo Tổng Chỉ tiêu (7.500) Tổ hợp xét tuyển PT1 PT2 PT3 PT4 PT5 PT6
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 420 A00, A01 X X X X   X
Trường đại học nông lâm Bắc Giang - DBG (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Theo kết quả tốt nghiệp THPT (Tổ hợp xét tuyển)
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 50 A00, A01, B00, C01, D01, D07, D90
Trường đại học công nghệ Đông Á(*) - DDA (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu (Dự kiến) 4500
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 ………
Trường đại học công nghệ và quản lý Hữu Nghị(*) - DCQ (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển (đối với phương thức 1,2)
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07
Trường đại học công nghệ Đồng Nai - DCD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
TT Tên ngành Mã ngành
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
Trường đại học Bình Dương - DBD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét Cơ sở đào tạo
19 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00,A01,A02,A09 Cơ sở chính
Trường đại học Đông Á(*) DAD (Hệ Đại học) ( tin 2023)
STT Ngành Mã ngành   Ngành đào tạo tại Phân hiệu Đăk Lăk
19 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205   7510205DL
Trường đại học dân lập Cửu Long (*) DCL (Hệ Đại học) ( tin 2023)
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng
7220101 24 36 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh   Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh    
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510201 52 78 Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Vật lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
Trường Đại học công nghiệp Việt - Hung - VHD (Hệ Đại học) ( tin 2023)

TT

Mã ngành

Ngành/ chuyên ngành đào tạo

Tổ hợp

Chỉ tiêu

 4

7510205

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Chuyên ngành: Công nghệ ô tô

                          Điện - điện tử ô tô

                          Động cơ ô tô                                   

A00

A01

C01

D01

400

Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long - VLU (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 240 60 Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh    
Trường đại học Bà rịa Vũng Tàu- DBV (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Tên ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Tổng số tín chỉ

Thời gian

đào tạo (năm)

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00: Toán – Lý – Hóa

A01: Toán – Lý – Anh

C01: Văn – Toán – Lý

D01: Văn – Toán – Anh

120

3,5

Trường Đại học LÂM NGHIỆP (phía Bắc) - LNH (Hệ Đại học) ( tin 2022)

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô


- Chuyên ngành Động cơ ô tô

- Chuyên ngành Khung gầm ô tô

- Chuyên ngành Hệ thống điện ô tô

7510205

30

20

A00. Toán, Vật lý, Hóa học

 

A01. Toán, Vật lý, Tiếng anh

 

A16. Toán, Khoa học TN, Ngữ văn

 

D01. Ngữ văn, Toán, Tiếng anh

 
Trường đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội (*) - DQK (Hệ Đại học) ( tin 2019 )
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 125 125 Toán, Vật lí, Hóa học   Toán, Vật lí, Địa lí   Toán, Lịch sử, Địa lí   Toán, Vật lí, Giáo dục công dân    
Trường cao đẳng công nghệ Thủ Đức - CDD0205 (Hệ Cao đẳng) ( tin 2022)

Công nghệ kỹ thuật ô tô

6510202

360