* Ngành nghề đào tạo:
|
TT |
Ngành nghề đào tạo |
Thời gian đào tạo |
|
I |
Hệ trung cấp |
|
|
1 |
Nghề sửa chữa ô tô |
18-36 tháng |
|
2 |
Nghề Điện tử máy tính |
18-36 tháng |
|
3 |
Nghề Điện công nghiệp |
18-36 tháng |
|
4 |
Nghề Cơ khí tiện |
18-36 tháng |
|
II |
Hệ sơ cấp |
|
|
1 |
Nghề sửa chữa ô tô |
03-04 tháng |
|
2 |
Nghề Điện tử máy tính |
03-04 tháng |
|
3 |
Nghề Điện công nghiệp |
03-04 tháng |
|
4 |
Nghề Cơ khí hàn |
03-04 tháng |
|
5 |
Nghề Lái xe ô tô |
04-06 tháng |
|
6 |
Nghề Dược |
12 tháng |
|
III |
Liên kết đào tạo |
|
|
1 |
Đại học quản trị doanh nghiệp |
5 năm |
|
2 |
Đại học, Cao đẳng tài chính – kế toán |
4-5 năm |
|
3 |
Dược tá |
12 tháng |
|
IV |
Đào tạo tiếng Hàn quốc cho bộ đội xuất ngũ đi XKLĐ theo chỉ tiêu BQP |
|
Quân nhân xuât ngũ liên hệ trường để biết các chế độ hỗ trợ.
Nguồn thông tin: website Cục Kinh tế - Bộ Quốc phòng.


