* Ngành nghề đào tạo:
|
TT |
Ngành nghề đào tạo |
Thời gian đào tạo |
|
I |
Đào tạo Trung cấp nghề |
|
|
1 |
Điện - điện tử |
24-36 tháng |
|
2 |
Hàn Kim loại |
24-36 tháng |
|
3 |
Sửa chữa ô tô |
24-36 tháng |
|
II |
Đào tạo sơ cấp nghề |
|
|
1 |
Hàn điện |
3 tháng |
|
2 |
Hàn hơi |
3 tháng |
|
3 |
Tiện |
3 tháng |
|
4 |
Sửa chữa xe máy |
4 tháng |
|
5 |
Sửa chữa Điện dân dụng - Điện CN |
3 tháng |
|
6 |
Sửa chữa điện tử dân dụng |
7 tháng |
|
7 |
Sửa chữa máy may công nghiệp |
3 tháng |
|
8 |
May công nghiệp |
3 tháng |
|
9 |
Tin học |
3 tháng |
|
10 |
Ngoại ngữ |
3 tháng |
|
III |
Đào tạo liên kết |
|
|
1 |
Cao đẳng Điện tự động hóa |
36 tháng |
|
2 |
Cao đẳng tin học |
36 tháng |
|
3 |
Trung cấp công nghệ thông tin |
24 tháng |
|
IV |
Đào tạo tiếng Hàn |
|
|
|
Nhà trường được phép đào tạo ngoại ngữ tiếng Hàn đối với bộ đội xuất ngũ đã và đang học nghề tại trường để tham gia chương trình đi lao động có thời hạn tại Hàn Quốc |
|
Quân nhân xuât ngũ liên hệ trường để biết các chế độ hỗ trợ.
Nguồn thông tin: website Cục Kinh tế - Bộ Quốc phòng.


