* Ngành nghề đào tạo:
|
TT |
Ngành nghề đào tạo |
Thời gian đào tạo |
|
I |
Các ngành nghề đào tạo |
|
|
1 |
Trung cấp Hàn |
12 tháng |
|
2 |
Trung cấp sửa chữa ô tô |
18 tháng |
|
3 |
Trung cấp chăn nuôi thú y |
12 tháng |
|
4 |
Sửa chữa điện tử |
5 tháng |
|
5 |
Điện dân dụng và công nghiệp |
5 tháng |
|
6 |
Sửa chữa xe máy |
3 tháng |
|
7 |
Gò hàn |
3 tháng |
|
8 |
Tin học văn phòng |
3 tháng |
|
9 |
Lái xe ô tô hạng B1, B2, C, D |
3-5 tháng |
|
II |
Đào tạo liên kết |
|
|
1 |
Bậc Đại học: các ngành: Kinh tế, công nghệ thông tin |
4-5 năm |
|
2 |
Bậc cao đẳng: Ngành: sư phạm mẫu giáo |
3 năm |
|
3 |
Bậc Trung cấp: các ngành: Sư phạm nhạc, sư phạm họa, sư phạm mầm non, văn thư lưu trữ |
2 năm |
|
III |
Đào tạo ngoại ngữ |
|
|
|
Đã và đang mở lớp đào tạo tiếng Hàn tạo nguồn cho chương trình XKLĐ của Bộ Quốc phòng |
|
Quân nhân xuât ngũ liên hệ trường để biết các chế độ hỗ trợ.
Nguồn thông tin: website Cục Kinh tế - Bộ Quốc phòng.


