* Ngành nghề đào tạo:
|
STT
|
Nghề đào tạo
|
Thời gian khóa học
|
Văn hóa đầu vào
|
Cấp văn bằng
|
Ghi chú
|
|
C
|
Hệ trung cấp
|
|
|
|
|
|
1
|
Sửa chữa ô tô
|
36 tháng
|
9/12
|
Bằng TC nghề
|
|
|
2
|
Gia công cơ khí (hàn, tiện)
|
36 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
3
|
Nghề hàn
|
36 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
4
|
Nghệ tiện
|
36 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
5
|
Bảo trì, sửa chữa TBCKCN
|
36 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
6
|
Sửa chữa thiết bị – MN cụ
|
36 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
7
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
36 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
8
|
Điện công nghiệp
|
36 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
9
|
Điện tử công nghiệp, cơ điện tử
|
36 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
10
|
Điện tử dân dụng
|
36 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
11
|
May công nghiệp
|
36 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
12
|
Sửa chữa ô tô
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
13
|
Gia công cơ khí (hàn, tiện)
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
14
|
Nghề hàn
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
15
|
Nghề tiện
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
16
|
Đúc – Nhiệt luyện
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
17
|
Bảo trì, sửa chữa TBCKCN
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
18
|
Sửa chữa thiết bị – MNcụ
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
19
|
Bảo trì thiết bị điện
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
20
|
Điện công nghiệp
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
21
|
Điện tử công nghiệp, cơ - Đ.tử
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
22
|
Điện tử dân dụng
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
23
|
May công nghiệp
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
24
|
Quản trị mạng máy tính
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
25
|
Đồ họa trên máy tính
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
26
|
Lập trình máy tính
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
27
|
Lắp ráp, sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
28
|
Quản trị Kinh doanh
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
29
|
Kế toán tin học
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
30
|
Kế toán
|
24 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
D
|
Hệ sơ cấp
|
|
|
|
|
|
1
|
Điện công nghiệp
|
09 tháng
|
9/12
|
CC sơ cấp nghề
|
|
|
2
|
Điện lạnh dân dụng
|
09 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
3
|
Điện dân dụng
|
09 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
4
|
Điện tử dân dụng
|
09 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
5
|
Điện lạnh dân dụng
|
06 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
6
|
Điện tử dân dụng
|
06 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
7
|
Điện dân dụng
|
06 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
8
|
Điện lạnh dân dụng
|
03 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
9
|
Điện tử dân dụng
|
03 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
10
|
Điện dân dụng
|
03 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
11
|
Điện lạnh ô tô
|
03 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
12
|
Kỹ thuật điều khiển PLC
|
2,5 tháng
|
9/12
|
Chứng nhận
|
|
|
13
|
Kỹ thuật điều khiển CNC
|
2,5 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
14
|
Kỹ thuật điều khiển khí nén – thủy lực
|
2,5 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
15
|
Bảo trì máy may CN
|
06 tháng
|
9/12
|
CC sơ cấp nghề
|
|
|
16
|
Hàn các loại
|
06 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
17
|
May công nghiệp
|
03 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
18
|
Sửa chữa xe gắn máy
|
03 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
19
|
Vệ sỹ bảo vệ
|
03 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
20
|
Hoa, Hàn, Pháp văn
|
06 tháng
|
12/12
|
Trình độ A
|
|
|
21
|
Anh văn
|
06 tháng
|
12/12
|
nt
|
|
|
22
|
Tin học ứng dụng
|
03 tháng
|
9/12
|
CC tin học A
|
|
|
23
|
Tin học ứng dụng
|
06 tháng
|
12/12
|
CC tin học C
|
|
|
24
|
Lái xe ô tô hạng B1
|
3,5 tháng
|
9/12
|
GPLX ô tô B1
|
18 tuổi trở lên
|
|
25
|
Lái xe ô tô hạng B2
|
3,5 tháng
|
9/12
|
GPLX ô tô B2
|
18 tuổi trở lên
|
|
26
|
Lái xe ô tô hạng C
|
06 tháng
|
9/12
|
GPLX ô tô C
|
21 tuổi trở lên
|
|
27
|
Lái xe nâng chuyển
|
03 tháng
|
9/12
|
CC sơ cấp nghề
|
21 tuổi trở lên
|
|
28
|
Chăn nuôi – thú y
|
03 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
29
|
Trồng trọt – Bảo vệ thực vật
|
03 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
30
|
Chế biến nông lâm sản
|
06 tháng
|
9/12
|
nt
|
|
|
E
|
Bổ túc văn hóa
|
|
|
|
|
|
1
|
Bổ túc văn hóa THCS
|
36 tháng
|
5/12
|
BTTHCS
|
|
|
2
|
Bổ túc văn hóa THPT
|
24 tháng
|
9/12
|
BTTHPT
|
|
|
F
|
Đào tạo liên kết
|
|
|
|
|
|
1
|
Dược sỹ trung học
|
24 tháng
|
Bằng, Dược, y tá và bằng THPT
|
Bằng DSTH
|
Liên kết với Trường Trung học Quân y II
|
|
2
|
Y sỹ Đa khoa
|
24 tháng
|
Bằng YSĐK
|
|
3
|
Dược tá
|
12 tháng
|
9/12
|
Bằng dược tá sơ cấp
|
|
4
|
Điều dưỡng sơ học
|
12 tháng
|
9/12
|
Bằng điều dưỡng sơ học
|
|
G
|
Đào tạo tiếng Hàn
|
|
|
|
|
|
1
|
Theo chỉ tiêu của Cục Quân lực, Cục Kinh tế đào tạo cho bộ đội xuất ngũ phục vụ chương trình xuất khẩu lao động của Bộ Quốc phòng
|
Quân nhân xuât ngũ liên hệ trường để biết các chế độ hỗ trợ.
Nguồn thông tin: website Cục Kinh tế - Bộ Quốc phòng.