Thứ năm, 07 Tháng 4 2011
vnnguyendung
HỆ CAO ĐẲNG NGHỀ: Chỉ tiêu: 340
1. Đối tượng tuyển sinh - Thời gian đào tạo:
- Tốt nghiệp THPT, Bổ túc THPT. Thời gian học 36 tháng
2. Nghề đào tạo - Hình thức tuyển sinh:
|
Nghề đào tạo
|
Mã nghề
|
Hình thức tuyển sinh
|
|
1. Hàn
|
50510203
|
Xét tuyển trên cơ sở điểm tổng kết các môn học của các năm học THPT hoặc tương đương
|
|
2. Điện công nghiệp
|
50510302
|
|
3. Điện tử công nghiệp
|
50510345
|
|
4. May thời trang
|
50540205
|
|
5. Kế toán doanh nghiệp
|
50340301
|
3. Hồ sơ: Theo mẫu của Bộ LĐ-TB và XH; kèm theo 2 ảnh 4x6 và bản sao học bạ, bằng tốt nghiệp (hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời).
4. Thời gian nhận hồ sơ: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường hoặc qua đường bưu điện theo thời gian quy định của Bộ LĐ-TB và XH. (từ 15/04/2011 đến hết ngày 30/11/2011).
Đọc thêm...
Thứ hai, 23 Tháng 5 2011
vnnguyendung
--- Quy ước cơ sở của trường như sau:
Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2011: 6.000 chỉ tiêu.
Đối tượng tuyển sinh:học sinh tốt nghiệp THPT và tương đương. Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển theo kết quả thi Đại học khối A, B, D1 năm 2011. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: từ 25/08 đến ngày 15/09/2011. Thời gian đào tạo: 3 năm. Tốt nghiệp: cấp bằng Cử nhân Cao đẳng hệ chính qui.
| Ngành học | Ký hiệu Trường | Khối thi quy ước | Mă ngành học | Cơ sở đào tạo | | - Công nghệ Thông tin gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
| | (Công nghệ phần mềm + Mạng máy tính) | HUI | A | C65 | 1, 2, 3, 4, 5 | | - Điện tử gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
| | (Điện tử Công nghiệp + Điện tử Viễn thông + Điện tử Máy tính + Điện tử Tự động) | HUI | A | C66 | 1, 2, 3, 4, 5 | - Công nghệ Điện (Điện Công nghiệp + Công nghệ Điều khiển Tự động) | HUI | A | C67 | 1, 2, 3, 4, 5 | - Công nghệ Nhiệt - Lạnh (Điện lạnh) | HUI | A | C68 | 1, 4 | | - Cơ khí gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
| | (Chế tạo máy + Quản lư và Bảo tŕ Công nghiệp (Cơ điện) + Cơ Điện tử + Chế tạo Khuôn mẫu + Công nghệ Hàn) | HUI | A | C69 | 1, 2, 3, 4, 5 | | - Cơ khí Động lực (Sửa chữa Ôtô) | HUI | A | C70 | 1, 4 | | - Công nghệ Hóa gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
| | (Hóa Vô cơ + Hóa Hữu cơ + Hóa Phân tích + Máy và Thiết bị Hóa chất) | HUI | A, B | C71 | 1, 2 | | - Công nghệ Hóa dầu | HUI | A, B | C72 | 1, 3, 5 | | - Công nghệ Thực phẩm | HUI | A, B | C73 | 1, 2 | | - Công nghệ Môi trường | HUI | A, B | C74 | 1 | | - Công nghệ Sinh học | HUI | A, B | C75 | 1 | | - Kinh tế gồm các chuyên ngành |
|
|
|
| | + Kế toán - Kiểm toán | HUI | A, D1 | C76 | 1, 2, 3, 4, 5 | | + Quản trị Kinh doanh | HUI | A, D1 | C77 | 1, 2, 3, 4, 5 | | + Tài chính Ngân hàng | HUI | A, D1 | C78 | 1, 2, 3, 4, 5 | | + Kinh doanh Du lịch | HUI | A, D1 | C77 | 1 | | + Kinh doanh Quốc tế | HUI | A, D1 | C77 | 1 | | + Maketing | HUI | A, D1 | C77 | 1 | | - Công nghệ Cắt may và Thiết kế Thời trang |
|
|
|
| | (Thiết kế Thời trang + Công nghệ May) | HUI | A | C81 | 1, 4 | | - Ngoại ngữ (Anh văn) | HUI | D1 | C82 | 1 | | - Điều dưỡng | HUI | A, B, D1 | C99 | 1, 4 |
-/- | Ngành học | Ký hiệu Trường | Khối thi quy ước | Mă ngành học | Cơ sở đào tạo | | - Công nghệ Thông tin gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
| | (Công nghệ phần mềm + Mạng máy tính) | HUI | A | C65 | 1, 2, 3, 4, 5 | | - Điện tử gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
| | (Điện tử Công nghiệp + Điện tử Viễn thông + Điện tử Máy tính + Điện tử Tự động) | HUI | A | C66 | 1, 2, 3, 4, 5 | - Công nghệ Điện (Điện Công nghiệp + Công nghệ Điều khiển Tự động) | HUI | A | C67 | 1, 2, 3, 4, 5 | - Công nghệ Nhiệt - Lạnh (Điện lạnh) | HUI | A | C68 | 1, 4 | | - Cơ khí gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
| | (Chế tạo máy + Quản lư và Bảo tŕ Công nghiệp (Cơ điện) + Cơ Điện tử + Chế tạo Khuôn mẫu + Công nghệ Hàn) | HUI | A | C69 | 1, 2, 3, 4, 5 | | - Cơ khí Động lực (Sửa chữa Ôtô) | HUI | A | C70 | 1, 4 | | - Công nghệ Hóa gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
| | (Hóa Vô cơ + Hóa Hữu cơ + Hóa Phân tích + Máy và Thiết bị Hóa chất) | HUI | A, B | C71 | 1, 2 | | - Công nghệ Hóa dầu | HUI | A, B | C72 | 1, 3, 5 | | - Công nghệ Thực phẩm | HUI | A, B | C73 | 1, 2 | | - Công nghệ Môi trường | HUI | A, B | C74 | 1 | | - Công nghệ Sinh học | HUI | A, B | C75 | 1 | | - Kinh tế gồm các chuyên ngành |
|
|
|
| | + Kế toán - Kiểm toán | HUI | A, D1 | C76 | 1, 2, 3, 4, 5 | | + Quản trị Kinh doanh | HUI | A, D1 | C77 | 1, 2, 3, 4, 5 | | + Tài chính Ngân hàng | HUI | A, D1 | C78 | 1, 2, 3, 4, 5 | | + Kinh doanh Du lịch | HUI | A, D1 | C77 | 1 | | + Kinh doanh Quốc tế | HUI | A, D1 | C77 | 1 | | + Maketing | HUI | A, D1 | C77 | 1 | | - Công nghệ Cắt may và Thiết kế Thời trang |
|
|
|
| | (Thiết kế Thời trang + Công nghệ May) | HUI | A | C81 | 1, 4 | | - Ngoại ngữ (Anh văn) | HUI | D1 | C82 | 1 | | - Điều dưỡng | HUI | A, B, D1 | C99 | 1, 4 |
Quy ước cơ sở của trường như sau: Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2011: 6.000 chỉ tiêu. Đối tượng tuyển sinh:học sinh tốt nghiệp THPT và tương đương. Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển theo kết quả thi Đại học khối A, B, D1 năm 2011. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: từ 25/08 đến ngày 15/09/2011. Thời gian đào tạo: 3 năm. Tốt nghiệp: cấp bằng Cử nhân Cao đẳng hệ chính qui.
Đọc thêm...
Thứ ba, 13 Tháng 7 2010
Trường Cao đẳng giao thông vận tải III
BẬC CAO ĐẲNG NGHỀ
Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 01/3/2011 đến ngày 29/7/2011
- Thời gian đào tạo: 03 năm (cao đẳng nghề - chỉ tiêu: 335); 02 năm (trung cấp nghề - chỉ tiêu: 200);
- Đối tượng xét tuyển: tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; xét tuyển những thí sinh dự thi cao đẳng tại Trường có điểm kế cận cao đẳng trở xuống hoặc điểm học bạ lớp 12. Ngành đào tạo
|
1
|
CĐN, Xây dựng cầu đường bộ
|
|
2
|
CĐN, Kế toán doanh nghiệp
|
|
3
|
CĐN Quản trị mạng máy tính
|
|
4
|
CĐN, Công nghệ ô tô
|
|
5
|
CĐN, Kỹ thuật xây dựng
|
|
6
|
CĐN, Hàn
|
|
7
|
CĐN, Cắt gọt kim loại
|
-/-
Chủ nhật, 18 Tháng 7 2010
Hướng Nghiệp Việt
Thông tin tuyển sinh năm 2010
|
|
CAO ĐẲNG NGHỀ
|
| Chỉ tiêu dự kiến | 1.500 |
|
Đối tượng
|
Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)
|
|
Tuyển sinh
|
- Xét tuyển học bạ THPT - Xét tuyển điểm thi ĐH, CĐ các khối
|
|
Thời gian tuyển sinh
|
Trong suốt năm
|
|
Thời gian học
|
03 năm
|
|
Bằng cấp
|
Chính qui
|
|
Liên thông
|
Đại học
|
|
Học phí, học bổng
|
Theo qui định
|
|
Miễn giảm
|
Theo qui định
|
|
Hỗ trợ việc làm
|
- Trong quá trình học - Sau khi TN - Lao động tại Hàn Quốc, Nhật Bản, Malaysia, Singapor
|
Đọc thêm...
Thứ năm, 29 Tháng 7 2010
Hướng Nghiệp Việt
Nhận hồ sơ đến 17/09/2010 - Xét tuyển 22/09/2010
- CƠ KHÍ CHÍNH XÁC -CNC
- ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
- CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
- ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
- QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH
- QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU
- LẬP TRÌNH MÁY TÍNH
- CÔNG NGHỆ ÔTÔ
- KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
- QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
- KỸ THUẬT SỬA CHỮA LẮP RÁP MÁY TÍNH
- KỸ THUẬT LẮP ĐẶT ĐIỆN & ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
- KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (Điện lạnh)
- Thời gian đào tạo : 3 năm.
- Đối tượng : Đã tốt nghiệp Trung học Phổ thông hoặc Trung học Bổ túc.
- Xét tuyển: dựa vào điểm tổng kết 3 năm học 10,11,12.
- Sau khi tốt nghiệp học viên được cấp bằng Cao đẳng nghề (có thể đăng ký thi vào các Trường Đại học thuộc Hệ thống giáo dục quốc dân) C. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ NHẬP HỌC :
- Phiếu đăng ký học nghề theo mẫu - Có xác nhận, đóng dấu giáp lai hình (Học viên Down ở mục Biểu mẫu).
- Sơ yếu lý lịch theo mẫu (Học viên Down ở mục Biểu mẫu).
- Bản sao bằng tốt nghiệp THCS (đối với đăng ký học Trung cấp nghề), THPT (đối với đăng ký học Cao đẳng nghề).
- Bản sao Hộ khẩu.
- Bản sao Chứng minh nhân dân.
- Bản sao học bạ lớp 9 (đối với đăng ký học Trung cấp nghề), lớp 10+11+12 (đối với đăng ký học Cao đẳng nghề).
- Các giấy chứng nhận ưu tiên nếu có.
Chú ý : Trường chỉ thu hồ sơ gồm các bản sao có chứng thực nên không hoàn lại.
Học viên có thể nộp hồ sơ nhập học qua đường bưu điện theo địa chỉ trường (kèm 25.000 đồng lệ phí xét tuyển, hồ sơ theo mẫu và tem, thư gửi giấy báo trúng tuyển)
-/-
Đọc thêm...
Thứ hai, 12 Tháng 7 2010
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP.HCM
- Đối tượng: Tốt nghiệp THPT - Thời gian đào tạo: 3 năm. - Hình thức: Xét tuyển dựa vào học bạ lớp 12, điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm thi ĐH, CĐ năm 2011 - Hồ sơ : đăng ký theo mẫu. - Thời gian nhận hồ sơ: chưa có
- Nơi nộp hồ sơ: nhận hồ sơ trực tiếp tại Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vinatex TP.HCM
- Các ngành đào tạo:
+ May và thiết kế thời trang + Kế toán doanh nghiệp + Công nghệ thông tin
+ Quản trị mạng máy tính + Quản trị doanh nghiệp + Tin học văn phòng
+ Sửa chữa thiết bị may + Điện công nghiệp
-/-
Thứ năm, 15 Tháng 7 2010
CKC Trường Cao đẳng kỹ thuật Cao Thắng
- Chỉ tiêu: 1.500
- Thời gian đào tạo: 03 năm.
- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.
- Xét tuyển: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
- Nhận hồ sơ xét tuyển trực tiếp tại phòng Đào tạo kể từ ngày 04/06/2011 đến hết ngày 15/09/2011.
- Các ngành đào tạo:
1. Chế tạo cơ khí (Cắt gọt kim loại)
2. Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ)
3. Hàn
4. KT máy lạnh & điều hòa không khí
5. Ô tô
6. Điện công nghiệp
7. Điện tử công nghiệp
8. Quản trị mạng máy tính
9. KT sửa chữa lắp ráp máy tính
10. Kế toán doanh nghiệp -/-
|