Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
|
Tên trường/Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm TT |
|
|
Học Viện Quân Y |
A |
||
|
*Đối với Nam |
|||
|
+Miền Bắc |
23,5 |
||
|
+Miền Nam |
21,5 |
||
|
*Đối với nữ |
|||
|
+Miền Bắc |
26,5 |
||
|
+Miền Nam |
23,5 |
||
|
B |
|||
|
*Đối với Nam |
|||
|
+Miền Bắc |
23,5 |
||
|
+Miền Nam |
21,0 |
||
|
*Đối với nữ |
|||
|
+Miền Bắc |
26,5 |
||
|
+Miền Nam |
23,5 |
||
|
Hệ dân sự |
|||
|
- Bác sỹ đa khoa |
A,B |
24,0 |
|
|
- Dược sỹ |
A |
17,5 |


