Tuyển sinh trong cả nước.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- Ngày thi và Môn thi theo qui định của Bộ GD&ĐT.
- Khối D (môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2).
*Hệ đại học quân sự: Ngành Trinh sát Kĩ thuật chỉ tuyển thí sinh Nam. Các
ngành Ngoại ngữ và Quan hệ Quốc tế về Quốc phòng tuyển sinh 10% chỉ tiêu là Nữ.
- Học viên quân đội ở nội trú.
*Hệ đại học dân sự: tuyển Nam, Nữ thanh niên trong cả nước.
- Học phí theo qui định chung của Nhà nước.
- Sinh viên hệ dân sự tự túc chỗ ở.STT |
Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học |
Kí hiệu trường |
Mã ngành |
Khối thi quy ước |
Chỉ tiêu |
|
|
432 |
HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ |
|
|
|
180 |
|
|
|
Số 322, Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 0435659449; 069569415 |
|
|
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học cho quân đội: |
|
|
|
80 |
|
|
|
* Trinh sát Kĩ thuật |
|
101 |
A |
|
|
|
|
* Quan hệ Quốc tế về Quốc phòng |
|
707 |
D1 |
|
|
|
|
* Ngoại ngữ quân sự |
|
|
|
|
|
|
|
+ Tiếng Anh |
|
701 |
D1 |
|
|
|
|
+ Tiếng Nga |
|
702 |
D1,2 |
|
|
|
|
+ Tiếng Trung |
|
704 |
D1,2,3,4 |
|
|
|
|
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu |
NQH |
|
|
|
|
|
|
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu |
NQS |
|
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học - Hệ dân sự: |
|
|
|
100 |
|
|
|
+ Tiếng Anh |
|
751 |
D1 |
|
|
|
|
+ Tiếng Trung |
|
754 |
D1,2,3,4 |
|
|
|
|
- Thi ở phía Bắc ghi ký hiệu |
DNH |
|
|
|
|
|
|
- Thi ở phía Nam ghi ký hiệu |
DNS |
|
|
|
|
Theo cuốn "Những điều cần biết về tuyển sinh CĐ, ĐH năm 2011"


