Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
|
Tên trường/Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm TT |
Ghi chú |
|
|
Học Viện Hậu Cần |
A |
|||
|
+Miền Bắc |
19,0 |
|||
|
+Miền Nam |
13,5 |
|||
|
Hệ dân sự |
||||
|
Tài chính ngân hàng |
A |
15,5 |
||
|
Kỹ thuật xây dựng |
A |
14,0 |
||
|
Tài chính Kế toán |
A |
15,0 |
-/-
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|


