Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
|
Tên trường/Ngành đào tạo |
Khối |
Điểm TT |
Ghi chú |
|
|
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
A |
|||
|
Hệ quân sự |
||||
|
*Đối với Nam |
||||
|
+Miền Bắc |
19,0 |
|||
|
+Miền Nam |
16,0 |
|||
|
*Đối với Nữ |
||||
|
+Miền Bắc |
22,5 |
|||
|
+Miền Nam |
19,5 |
|||
|
Hệ dân sự |
||||
|
-Nhóm ngành CNTT |
A |
16,0 |
||
|
-Nhóm ngành Điện-Điện tử |
A |
15,0 |
||
|
-Nhóm ngành Xây dựng-Cầu đường |
A |
17,0 |
||
|
- Nhóm ngành Cơ khí-Cơ khí động lực |
A |
14,0 |
-/-
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|


