Trường CĐ Sư phạm Thừa Thiên Huế thông báo điểm chuẩn NV1, NV2 và chỉ tiêu xét tuyển NV3 năm 2010 như sau:
| Ngành | Khối | Điểm chuẩn NV1 |
Điểm chuẩn NV2 |
Xét tuyển NV3 |
||
| SP Âm nhạc | khối N | 21 | Điểm xét tuyển | Chỉ tiêu | ||
| SP Mỹ thuật | khối H | 22,5 | Nguồn ĐH | Nguồn CĐ | ||
| SP Thể dục - Đoàn Đội | khối T | 21,5 | 17.5 | 20.5 | 20 | |
| Giáo dục mầm non | khối M | 13 | 12 | 13 | 10 | |
| SP Toán | khối A | 23,5 | 19.5 | 22.5 | 15 | |
| SP Hóa | khối A | 23,5 | 19.5 | 22.5 | 15 | |
| SP Lịch sử | khối C | 16,5 | 12 | 15 | 10 | |
| SP Ngữ văn | khối C | 16,5 | 12.5 | 15.5 | 15 | |
| Giáo dục Tiểu học | khối C, D1 | 16,5 | ||||
| SP Tiếng Anh | khối D1 | 14,5 | ||||
| Kế toán | khối A | 19,5 | ||||
| Tài chính - Ngân hàng | khối A | 20 | ||||
| Tin học | khối A | 15 | ||||
| Quản trị kinh doanh | khối A | 18,5 | ||||
| Quản lý đất đai | khối A | 13,5 | 18.5 | |||
| Công nghệ thiết bị trường học | khối A | 13 | 16.5 | |||
| Thư viện- Thông tin | khối C, D1 | 12 | 15 | |||
| Việt Nam học | khối C, D1 | 13 | 15 | |||
| Quản trị văn phòng | khối C, D1 | 15 | 16 | |||
| Thư ký văn phòng | khối C, D1 | 12,5 | 16 | |||
| Quản lý văn hóa | khối C, D1 | 12 | 13.5 | |||
| Công tác xã hội | khối C, D1 | 13 | 16 | |||
| Tiếng Nhật | khối D1 | 13 | 16 | |||
| Tiếng Anh | khối D1 | 16 | ||||
| Đồ họa | khối H | 17,5 | 15 | 12 | 15 | 30 |
| Thiết kế thời trang | khối H | 14 | 15 | 12 | 15 | 25 |
Lưu ý: Trường CĐ Sư phạm Thừa Thiên Huế xét tuyển NV3 đối với các thí sinh có hộ khẩu tại Thừa Thiên Huế, riêng hai ngành Đồ họa và thiết kế thời trang xét tuyển trên cả nước.
D.T
| Tiếp theo > |
|---|


