Trường ĐH Sao Đỏ công bố điểm chuẩn NV1, NV2 và điểm xét tuyển NV3 năm 2010 hệ ĐH và CĐ như sau:
| NGÀNH ĐÀO TẠO |
MÃ NGÀNH |
KHỐI |
ĐIỂM CHUẨN NV1 |
ĐIỂM CHUẨN NV2 |
ĐIỂM XÉT TUYỂN NV3 |
CHỈ TIÊU NV3 |
| - Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 01 | A | 13 | 13 | 13 | 180 |
| - Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 02 | A | 13 | 13 | 13 | 180 |
| - Công nghệ kỹ thuật Điện | 03 | A | 13 | 13 | 13 | 160 |
| - Công nghệ kỹ thuật điện tử | 04 | A | 13 | 13 | 13 | 160 |
| - Công nghệ thông tin | 05 | A | 13 | 13 | 13 | 180 |
| - Quản trị kinh doanh | 06 | A, D1 | 13 | 13 | 13 | 140 |
CAO ĐẲNG: Mã: CCD
| NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ NGÀNH | KHỐI | ĐIỂM CHUẨN NV1 | ĐIỂM CHUẨN NV2 |
ĐIỂM XÉT TUYỂN NV3 |
CHỈ TIÊU NV3 |
| - Cơ khí chế tạo | A | 01 | 10 | 10 | 10 | 30 |
| - Công nghệ đóng tàu thủy | A | 02 | 10 | 10 | 10 | 30 |
| - Công nghệ Hàn | A | 03 | 10 | 10 | 10 | 30 |
| - Công nghệ Cơ – Điện tử | A | 04 | 10 | 10 | 10 | 30 |
| - Công nghệ kỹ thuật Ôtô | A | 05 | 10 | 10 | 10 | 30 |
| - Công nghệ May | A | 06 | 10 | 10 | 10 | 20 |
| - Công nghệ Giày Da | A | 07 | 10 | 10 | 10 | 20 |
| - Tự động hóa | A | 08 | 10 | 10 | 10 | 30 |
| - Hệ thống điện | A | 09 | 10 | 10 | 10 | 30 |
| - Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh | A | 10 | 10 | 10 | 10 | 20 |
| - Công nghệ kỹ thuật Điện tử | A | 11 | 10 | 10 | 10 | 50 |
| - Công nghệ phần mềm | A | 12 | 10 | 10 | 10 | 30 |
| - Truyền thông và mạng máy tính | A | 13 | 10 | 10 | 10 | 30 |
| - Công nghệ kỹ thuật hóa học | A, B | 14 | 10/11 | 10/11 | 10/11 | 20 |
| - Công nghệ thực phẩm | A, B | 15 | 10/11 | 10/11 | 10/11 | 20 |
| - Tài chính – Ngân hàng
|
A, D1 | 16 | 10 | 10 | 10 | 30 |
| - Quản trị chế biến món ăn | A, D1 | 17 | 10 | 10 | 10 | 50 |
| - Quản trị doanh nghiệp | A, D1 | 17 | 10 | 10 | 10 | |
| - Kế toán doanh nghiệp | A, D1 | 18 | 10 | 10 | 10 | 60 |
| - Hướng dẫn du lịch | C, D1 | 20 | 11/10 | 11/10 | 11/10 | 30 |
| - Kế toán ngân hàng | A, D1 | 19 | 10 | 10 | 10 | 30 |
| - Ngoại ngữ du lịch | C, D1 | 21 | 11/10 | 11/10 | 11/10 | 30 |
Q.Trang
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|


