Trường CĐ Bến Tre công bố điểm chuẩn, điểm xét tuyển NV2 năm 2010 như sau:
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm NV1 |
Điểm NV2 | Chỉ tiêu NV2 |
|
- Giáo dục Mầm Non |
01 |
M,D1 |
10 |
10 | 39 |
|
- Tiếng Anh |
02 |
D1 |
10 |
10 | 50 |
|
- Tin học |
03 |
A |
10 |
10 | 57 |
|
- Công nghệ kĩ thuật điện |
04 |
A |
10 |
10 | 53 |
|
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng |
05 |
A |
10 |
10 | 56 |
|
- Công nghệ kĩ thuật ô tô |
06 |
A |
10 |
10 | 58 |
|
- Kế toán |
07 |
A |
10 |
10 | 79 |
|
- Quản trị kinh doanh |
08 |
A |
10 |
10 | 55 |
|
- Chế biến thủy sản |
09 |
A,B |
A: 10; B: 11 |
A; 10; B: 11 | 54 |
|
- Nuôi trồng thủy sản |
10 |
B |
11 |
11 | 61 |
|
- Việt Nam học (Văn hóa - du lịch) |
11 |
C |
11 |
11 | 54 |
|
- Tài chính ngân hàng |
12 |
A |
10 |
10 | 39 |
|
- Giáo dục Tiểu học |
13 |
A,C,D1 |
A, D: 10; C: 11 |
A, D: 10; C: 11 | 59 |
D.T
Nguồn Báo Lao động Online www.laodong.com.vn| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|


