Trường CĐ Công nghệ Việt Hung thông báo điểm chuẩn và điểm, chỉ tiêu xét tuyển NV2 năm 2010 như sau:
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm NV1 |
Điểm NV2 | Chỉ tiêu xét tuyển NV2 |
|
- Tài chính - Ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính - ngân hàng; Tài chính - Kế toán; Tài chính doanh nghiệp; Quản lí tài chính công) |
01 |
A. D1 |
10 |
10 | 200 |
|
- Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán thương mại dịch vụ) |
02 |
A, D1 |
10 |
10 | 250 |
|
- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: QT Kinh doanh thương mại; QT Marketing; QT Kinh doanh du lịch và khách sạn; QT Kinh doanh bất động sản) |
03 |
A, D1 |
10 |
10 | 100 |
|
- Quản lí xây dựng (chuyên ngành Kinh tế Xây dựng) |
04 |
A |
10 |
10 | 40 |
|
- Việt Nam học (chuyên ngành nghiệp vụ hướng dẫn du lịch) |
05 |
C, D1 |
C: 11; D: 10 |
C: 11; D: 10 | 30 |
|
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí |
06 |
A |
10 |
10 | 80 |
|
- Công nghệ kĩ thuật Điện |
07 |
A |
10 |
10 | 60 |
|
- Công nghệ cơ - điện tử |
08 |
A |
10 |
10 | 45 |
|
- Công nghệ kĩ thuật ô tô |
09 |
A |
10 |
10 | 60 |
|
- Công nghệ kĩ thuật điện tử |
10 |
A |
10 |
10 | 50 |
|
- Công nghệ kĩ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
11 |
A |
10 |
10 | 40 |
|
- Công nghệ kĩ thuật nhiệt - lạnh |
12 |
A |
10 |
10 | |
|
- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp (gồm các chuyên ngành: SP kĩ thuật cơ khí; SP kĩ thuật điện, điện tử; SP kĩ thuật công nghệ thông tin) |
13 |
A |
10 |
10 | |
|
- Công nghệ Hàn |
14 |
A |
10 |
10 | |
|
- Tin học ứng dụng |
15 |
A |
10 |
10 | 40 |
|
- Hệ thống thông tin quản lí (Chuyên ngành Tin học – Kế toán) |
16 |
A |
10 |
10 | 30 |
|
- Công nghệ tự động |
17 |
A |
10 |
10 |
D.Thủy
Nguồn Báo Lao động Online www.laodong.com.vn
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|


