Các ngành Tuyển sinh Hệ cao đẳng chính quy Trường cao đẳng Vĩnh Phúc - C16

Thông tin tuyển sinh Năm 2018

Mã trường C16

Phương thức tuyển sinh

Mã phương thức: 23
2.1. Đối tượng tuyển sinh:
+ Đối với các ngành sư phạm: Theo Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các văn bản hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Theo khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 05/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 03 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội Quy định quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, cao đẳng.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú:
Nhà trường kết hợp 2 phương thức xét tuyển
- Phương thức 1 (Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT 2018): Xét tuyển và thi tuyển (đối với các môn năng khiếu) dựa vào kết quả kỳ thi của thí sinh dự thi tốt nghiệp Trung học phổ thông quốc gia năm 2018 (THPTQG) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tổ hợp môn dùng để xét tuyển đối với mỗi ngành theo quy định của nhà trường tại Đề án này. Số lượng 50% chỉ tiêu đăng ký tuyển sinh.
- Phương thức 2 (xét học bạ THPT): Xét tuyển và thi tuyển (đối với các môn năng khiếu) sử dụng Điểm trung bình môn của 03 môn lớp 12 theo tổ hợp các môn dùng để xét tuyển các ngành theo quy định của nhà trường tại Đề án này. Số lượng 50% chỉ tiêu đăng ký tuyển sinh.
- Xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Giáo dục Mầm non511402012520Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát
Giáo dục Tiểu học511402023025Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Sư phạm Toán học
Chương trình Toán - Lý
511402091010Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Sư phạm Tin học
Chương trình Tin học - KTCN
5114021055Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Sư phạm Âm nhạc
Chương trình Mỹ thuật - Âm nhạc
5114022155Toán, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2
Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2
Sư phạm Tiếng Anh5114023155Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

Các ngành và thông tin tuyển sinh

1) Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2018 (phương thức 1):

- Đã tốt nghiệp THPT

- Đối với các ngành sư phạm: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm của tổ hợp các môn dùng để xét tuyển đã cộng điểm ưu tiên từ 13,5 trở lên.

- Thí sinh không bị điểm liệt trong kỳ thi THPT quốc gia.

- Đối với ngành Giáo dục Mầm non, Sư phạm Mỹ thuật: nhà trường công nhận kết quả thi các môn năng khiếu đối với thí sinh dự thi cùng ngành tại trường Đại học (nếu trùng với môn thi năng khiếu nhà trường đã thông báo).

2) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (phương thức 2):

- Đã tốt nghiệp THPT

- Đối với các ngành sư phạm:

+ Tổng Điểm trung bình môn lớp 12 của tổ hợp môn dùng để xét tuyển theo ngành từ 15.0 trở lên. Đối với ngành Giáo dục Mầm non, Sư phạm Mỹ thuật: nhà trường công nhận kết quả thi các môn năng khiếu đối với thí sinh dự thi cùng ngành tại trường Đại học (nếu trùng với môn thi năng khiếu nhà trường đã thông báo).

+ Học lực lớp 12 từ Khá trở lên. Đối với ngành sư phạm Mỹ thuật học lực lớp 12 từ trung bình khá trở lên.

- Đối với các ngành ngoài sư phạm:

+ Tổng Điểm trung bình môn lớp 12 của tổ hợp môn dùng để xét tuyển theo ngành từ 13.5 trở lên.

+ Hạnh kiểm lớp 12 từ Khá trở lên.

- Thí sinh chỉ được phép đăng ký 01 tổ hợp môn xét tuyển/ngành, không giới hạn số nguyện vọng ngành đăng ký xét tuyển (Nhà trường xét tuyển theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

3) Nguyên tắc xét tuyển

 Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định Điều 7 của QC 07 (đối với các ngành sư phạm) và Phụ lục của QC 05 (đối với các ngành ngoài sư phạm) và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

 Đối với thí sinh đã đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng, xét trúng tuyển từ thí sinh có điểm xét tuyển cao nhất trở xuống cho đến hết chỉ tiêu của ngành.

Các thông tin dùng để xét tuyển

- Nhà trường không xét mức chênh lệch điểm trúng tuyển của tổng điểm giữa các tổ hợp môn xét tuyển trong cùng một ngành.

- Đối với thí sinh thuộc diện được miễn thi bài thi Ngoại ngữ  tại điều 32 của quy chế thi THPTQG ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: Nhà trường sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ. Điểm bài thi môn Ngoại ngữ theo tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển các ngành theo quy định của nhà trường được tính 10 điểm.

- Đối với thí sinh thuộc diện bảo lưu điểm thi bài tại điều 35 của quy chế thi THPTQG ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: Nhà trường không sử dụng điểm bảo lưu trong kỳ thi THPTQG để xét tuyển.

Bảng 1: Ngành, chỉ tiêu và tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển các ngành cao đẳng chính quy năm 2018

TT (1)

Mã trường (2)

Mã ngành (3)

Tên ngành (4)

Chỉ tiêu (dự kiến) (5)

Tổ hợp môn xét tuyển 1 (6)

Tổ hợp môn xét tuyển 2 (7)

Tổ hợp môn xét tuyển 3 (8)

Tổ hợp môn xét tuyển 4 (9)

theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

 

I. Các ngành sư phạm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

C16

51140209

SP Toán học

(Chương trình Toán – Tin)

10

10

A00

 

A01

 

A16

 

D90

 

  1.  

51140210

Sư phạm Tin học

(Chương trình Tin– KTCN)

05

05

A00

 

A01

 

A16

 

D90

 

  1.  

51140231

Sư phạm Tiếng Anh

05

05

D01

 

D72

 

D90

 

 

 

  1.  

51140202

Giáo dục Tiểu học

25

30

D01

 

A16

 

C15

 

C00

 

  1.  

51140201

Giáo dục Mầm non

25

30

M00 (Ngữ văn, Toán, Môn năng khiếu : Đọc diễn cảm, Hát)

  1.  

51140221

SP Mỹ thuật

(Chương trình MT – Âm nhạc)

05

05

N00 (Ngữ văn, Hình họa, Họa chì)

H07 (Toán, Hình họa, Họa chì)

Môn năng khiếu tính hệ số 2

 

  1.  

51140201

Giáo dục Mầm non

100

Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp cùng chuyên ngành. Môn thi: Cơ sở ngành; Kiến thức chuyên ngành. Năng khiếu. Chi tiết tại website trường cao đẳng Vĩnh Phúc.

 

II. Các ngành ngoài sư phạm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

CDD1603

51510504

Công nghệ thiết bị trường học

10

10

A00

 

A01

 

A16

 

D90

 

2

50340301

Kế toán doanh nghiệp

10

10

A00

 

A01

 

D01

 

D90

 

 

III. Cao đẳng chính quy văn bằng 2

 

 

Chi tiết tại website trường cao đẳng Vĩnh Phúc caodangvinhphuc.edu.vn

                             

 

Ghi chú: Mã tổ hợp các môn thi cụ thể như sau:

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

Ngữ văn, Toán, Địa lí

C04

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

D72

Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn

A16

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C14

Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

D90

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

C15

 

 

1) Tổ chức tuyển sinh:

a) Thông tin về các đợt tuyển sinh           

Đợt thi, xét tuyển

Nội dung

Thời gian

Đợt 1

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

02/04 - 30/6/2018

Thi các môn năng khiếu ngành Mầm non, SP Mỹ thuật

05,06/7/2018

Thông báo kết quả trúng tuyển

03/08/2018

Thí sinh xác nhận nhập học

Trước 17h00 ngày 12/8/2018

Nhập học

30/08/2018

Đợt 2

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 2

01/7 -12/9/2018

Thi các môn năng khiếu ngành Mầm non, SP Mỹ thuật

13,14/9/2018

Thông báo kết quả trúng tuyển

17/9/2018

Nhập học đợt 2

28/9/2018

Đợt 3

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 3

17/9 -10/10/2018

Thi các môn năng khiếu ngành Mầm non, SP Mỹ thuật

11,12/10/2018

Thông báo kết quả trúng tuyển

15/9/2018

Nhập học đợt 3

26/10/2018

Đợt 4

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 4

15/10 -14/11/2018

Thi các môn năng khiếu ngành Mầm non, SP Mỹ thuật

15,16/11/2018

Thông báo kết quả trúng tuyển

19/11/2018

Nhập học đợt 4

30/11/2018

Đợt 5

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 5

19/11 -05/12/2018

Thi các môn năng khiếu ngành Mầm non, SP Mỹ thuật

06,07/12/2018

Thông báo kết quả trúng tuyển

10/12/2018

Nhập học đợt 5

21/12/2018

Nhà trường nhận hồ sơ xét tuyển: buổi sáng 8h - 11h, buổi chiều 14h - 17h vào các ngày từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần trừ ngày lễ.

b) Hồ sơ xét tuyển, hình thức, địa điểm nộp hồ sơ

b1) Hồ sơ xét tuyển

Túi hồ sơ bao gồm:

            - Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường (tải Phiếu tại website của nhà trường: www. caodangvinhphuc.edu.vn).

 - Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh vừa tốt nghiệp năm 2018 (bản photo công chứng).

- Học bạ THPT (bản photo công chứng).

- 4 ảnh cỡ 3x4 (chụp không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ).

- 2 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của người nhận.

- Các giấy tờ ưu tiên (bản photo công chứng) (nếu có)

b2) Hình thức, địa điểm nộp hồ sơ

* Hình thức:

- Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo, Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc.

- Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện.

* Địa điểm nộp hồ sơ:

Phòng Đào tạo - Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc, Phường Trưng Nhị, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.881.041.

Nhà trường nhận hồ sơ xét tuyển: buổi sáng 8h - 11h, buổi chiều 14h - 17h vào các ngày từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần trừ ngày lễ.

- Đối tượng ưu tiên: Đối tượng ưu tiên theo quy định Điều 7 của QC 07 (đối với các ngành sư phạm) và Phụ lục của QC 05 (đối với các ngành ngoài sư phạm).

- Khung điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10.

Căn cứ Thông tư liên tịch số 40/2015/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 27 tháng 03 năm 2015 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh).

- Lệ phí xét tuyển hoặc tuyển thẳng: 30.000 đ/hồ sơ

- Lệ phí thi tuyển các môn năng khiếu: 300.000 đ/hồ sơ

- Theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021.

- Theo Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND, của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ngày 21 tháng 7 năm 2016 về Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập và hỗ trợ học phí cho giáo dục mầm non từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh.

I. TUYỂN SINH HỆ TRUNG CẤP

1. Tuyển sinh trung cấp sư phạm Mầm non hệ chính quy

1.1.Thông tin về ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

(Dự kiến)

Hình thức tuyển sinh.

Vùng tuyển

Thời gian tuyển

Hạn nhận hồ sơ

Sư phạm Mầm non

42140201

150

 Xét tuyển  theo ĐTB các môn cả năm lớp 12 và điểm  thi tuyển năng khiếu hát, kể  chuyện.

- Tuyển sinh trong cả nước

- Tuyển sinh nhiều đợt trong năm.

- Nhận hồ sơ  từ 02/01/2018 - 01/12/2018

 

1.2. Quy chế tuyển sinh: Thực hiện theo Quy chế 07

2. Tuyển sinh các ngành trung cấp ngoài sư phạm hệ chính quy

2.1.Thông tin về các ngành tuyển sinh

 

TT

Ngành đào tạo/mã ngành

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Hình thức thi,

Xét tuyển

Điều kiện đăng ký

 

Vùng tuyển

Thời gian tuyển

Hạn nhận hồ sơ

1

Quản lý văn hóa (5340436)

2 năm

 

10

- Xét theo ĐTB các môn cả năm lớp 12.

- Tuyển sinh trong cả nước

- Tuyển sinh nhiều đợt trong năm.

- Nhận hồ sơ  từ 02/01/2018 đến 01/12/2018

2

 Thanh nhạc (5210225)

05

- Xét theo ĐTB các môn cả năm lớp 12 và thi

năng khiếu chuyên ngành

- Đã tốt nghiệp THPT

3

Đàn Guitare (5210217)

05

4

Đàn Organ (5210224)

05

5

Hội họa (5210103)

05

6

Diễn viên Múa (5210207)

 

10

- Xét theo ĐTB các môn cả năm lớp  9 và thi năng khiếu chuyên ngành

- Đã tốt nghiệp THCS

  7

Thanh nhạc (5210225)

07

8

Đàn Organ (5210224)

10

9

Hội họa (5210103)

3 năm

06

10

Hướng dẫn du lịch (5810103)

 

20

- Xét theo ĐTB các môn cả năm lớp  9

- Đã tốt nghiệp THCS

11

Nghiệp vụ lễ tân (5810203)

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.Quy chế tuyển sinh: Thực hiện theo Quy chế của nhà trường.

                                     Chi tiết trên website: caodangvinhphuc.edu.vn

II. TUYỂN SINH HỆ SƠ CẤP

1. Thông tin về các ngành tuyển sinh

 

TT

Ngành đào tạo

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Hình thức thi,

Xét tuyển

Điều kiện đăng ký

Vùng tuyển

Thời gian tuyển

Hạn nhận hồ sơ

1

Thanh nhạc

 

10

Thí sinh đã tốt nghiệp THCS và sức khỏe phù hợp với nghề cần học đều được tuyển sinh học nghề trình độ sơ cấp.

- Tuyển sinh trong cả nước

- Tuyển sinh nhiều đợt trong năm.

2

Đàn Guitare

3 đến 6 tháng

04

3

Đàn Organ

10

4

Diễn viên Múa

20

5

Hội họa

06

6

Thiết kế thời trang

20

7

Thiết kế đồ họa

20

8

Điêu khắc

20

9

Hướng dẫn du lịch

50

10

Nghiệp vụ lễ tân

50

11

Quản trị khách sạn

30

12

Dịch vụ chăm sóc gia đình

60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Quy chế tuyển sinh: Thực hiện theo Quy chế của nhà trường.

Chi tiết trên website: caodangvinhphuc.edu.vn

III. HỆ CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG

            - Ngành tuyển sinh: Du lịch (chỉ tiêu 50), Khoa học thư viện (chỉ tiêu 50)

            - Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.

- Nhận hồ sơ  từ 01/2018- 01/12/2018

- Thi tuyển:  Văn, môn cơ sở ngành và chuyên ngành

- Thời gian đào tạo là 1.5 năm.

         IV. ĐẠI HỌC VỪA LÀM VỪA HỌC (LIÊN KẾT VỚI CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC)

- Ngành tuyển sinh: GD Tiểu học (chỉ tiêu 30); GD Mầm non (chỉ tiêu 30);  Sư phạm Mỹ thuật, Âm nhạc (chỉ tiêu 30); Quản lý văn hóa (chỉ tiêu 30).

- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.

- Thời gian xét tuyển và nhận hồ sơ (Website: caodangvinhphuc.edu.vn)

- Thi tuyển: theo quy định của các trường đại học

- Thời gian đào tạo: theo quy định của các trường đại học và theo đối tượng thí sinh.

V. CÁC LỚP BỒI DƯỠNG CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ

- Bồi dưỡng cấp chứng chỉ thi thăng hạng giáo viên phổ thông.

- Bồi dưỡng nghiệp vụ cho 04 nhóm đối tượng: Người quản lý Nhà văn hóa thôn, tổ dân phố; Người trông coi di tích; Hạt nhân văn nghệ quần chúng; Bồi dưỡng nghiệp vụ du lịch trong năm 2018. Chỉ tiêu: 820.

- Bồi dưỡng hoạt động giáo dục kĩ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa cho các trường Mầm non, Tiểu học và Trung học cơ sở.

     Nội dung chi tiết trên website: caodangvinhphuc.edu.vn

C16 - Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc

Địa chỉ: Phường Trưng Nhị - TX Phúc Yên - Vĩnh Phúc

Website chính: caodangvinhphuc.edu.vn

Liên lạc: Điện thoại: 02113.868.188 (văn thư); 02113.881.041(TS)

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
C16 - Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc

Tin cùng trường